机翼
Minh họa từ vựng 机翼
jī yì HÁN VIỆT: CƠ DỰC

机翼: cánh (máy bay)

cánh (máy bay)

Nét viết & luyện viết chữ 机翼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 机

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

机
jī CƠ

máy móc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

翼
yì DỰC

cánh (chim, máy bay); bên sườn, cánh (quân đội)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “机翼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

机翼是飞机的重要部件。

jī yì shì fēijī de zhòngyào bùjiàn.

“Cánh máy bay là bộ phận quan trọng của máy bay.”

Ví dụ #2

机翼的曲率能使飞机升空。

jī yì de qū lǜ néng shǐ fēi jī shēng kōng.

“Độ cong của cánh chính là yếu tố giúp nó có lực nâng.”

Từ “机翼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →