反馈
历来
劝
出主意
Chủ đề: Lời khuyên • 153 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Lời khuyên (建议与忠告)

Chủ đề Lời khuyên gồm 153 từ vựng, được chia thành 7 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Lời khuyên
#2 HSK 2 Động từ

新一代国产重型运载火箭具备超强运载能力,能够将数十吨重型航天器精准送入预定深空轨道。

Xīn yí dài guó chǎn zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn jù bèi chāo qiáng yùn zài néng lì, néng gòu jiāng shù shí dūn zhòng xíng háng tiān qì jīng zhǔn sòng rù yù dìng shēn kōng guǐ dào.

“Tên lửa đẩy hạng nặng thế hệ mới do nước ta sản xuất sở hữu năng lực vận tải siêu mạnh, có thể đưa các tàu vũ trụ hàng không hạng nặng nặng hàng chục tấn vào quỹ đạo không gian sâu dự định một cách chuẩn xác.”

Bộ: 月 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

老科学家在退休前夕,把毕生珍贵的实验手稿与未竟的科研课题毫无保留地慎重交代给青年学术骨干。

Lǎo kē xué jiā zài tuì xiū qián xī, bǎ bì shēng zhēn guì de shí yàn shǒu gǎo yǔ wèi jìng de kē yán kè tí háo wú bǎo liú dì shèn zhòng jiāo dài gěi qīng nián xué shù gǔ gàn.

“Vào đêm trước khi nghỉ hưu, vị nhà khoa học lão thành đã cẩn trọng bàn giao toàn bộ các bản thảo thực nghiệm quý giá cả đời cùng các đề tài nghiên cứu còn dang dở cho các cán bộ học thuật cốt cán trẻ mà không giấu giếm chút nào.”

Bộ: 土 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ
志愿者
zhì yuàn zhě CHÍ NGUYỆN GIẢ

tình nguyện viên

在国际重大体育赛事与大型博览会上,身穿统一制服的青年志愿者们用热情专业的微笑服务温暖了八方来宾。

Zài guó jì zhòng dà tǐ yù sài shì yǔ dà xíng bó lǎn huì shàng, shēn chuān tǒng yī zhì fú de qīng nián zhì yuàn zhě men yòng rè qíng zhuān yè de wēi xiào fú wù wēn nuǎn le bā fāng lái bīn.

“Tại các sự kiện thể thao quốc tế lớn và hội chợ triển lãm quy mô lớn, các bạn tình nguyện viên trẻ khoác trên mình bộ đồng phục chỉnh tề bằng nụ cười phục vụ nhiệt tình chuyên nghiệp đã sưởi ấm lòng quan khách bốn phương.”

Bộ: 阝 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

在联合国多边国际会议上,中国代表团郑重提议设立全球人工智能发展与安全合作联合研究中心,赢得广泛赞誉。

Zài lián hé guó duō biān guó jì huì yì shàng, zhōng guó dài biǎo tuán zhèng zhòng tí yì shè lì quán qiú rén gōng zhì néng fā zhǎn yǔ ān quán hé zuò lián hé yán jiū zhōng xīn, yíng dé guǎng fàn zàn yù.

“Tại hội nghị quốc tế đa phương Liên Hợp Quốc, đoàn đại biểu Trung Quốc đã trịnh trọng đề nghị đề xuất thành lập Trung tâm Nghiên cứu Liên hợp về Hợp tác An toàn và Phát triển Trí tuệ Nhân tạo Toàn cầu, giành được sự khen ngợi rộng khắp.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

在野外地质勘探与远洋科考期间,营养丰富且保质期长的优质肉类水果罐头是重要的后勤口粮保障。

Zài yě wài dì zhì kān tàn yǔ yuǎn yáng kē kǎo qī jiān, yíng yǎng fēng fù qiě bǎo zhì qī zhǎng de yōu zhì ròu lèi shuǐ guǒ guàn tou shì zhòng yào de hòu qín kǒu liáng bǎo zhàng.

“Trong những chuyến thám hiểm địa chất dã ngoại và khảo sát khoa học viễn dương, các loại đồ hộp hoa quả và thịt chất lượng cao giàu dinh dưỡng và hạn sử dụng dài là nguồn bảo đảm lương thực hậu cần quan trọng.”

Bộ: 大 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Phó từ

坚持每天在跨学科前沿领域阅读一篇最新顶刊论文,说不定哪天就能碰撞出颠覆性的原创灵感。

Jiān chí měi tiān zài kuà xué kē qián yán lǐng yù yuè dú yī piān zuì xīn dǐng kān lùn wén, shuō bù dìng nǎ tiān jiù néng pèng zhuàng chū diān fù xìng de yuán chuàng líng gǎn.

“Kiên trì mỗi ngày đọc một bài báo khoa học mới nhất trên tạp chí đầu ngành liên ngành, biết đâu chừng ngày nào đó sẽ bừng sáng nên nguồn cảm hứng nguyên tác mang tính cách mạng.”

Bộ: 言 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

在全国人民代表大会全体会议上,数千名全国人大代表依法郑重投票表决通过了多部关乎国计民生的重要法律法规。

Zài quán guó rén mín dài biǎo dà huì quán tǐ huì yì shàng, shù qiān míng quán guó rén dà dài biǎo yī fǎ zhèng zhòng tóu piào biǎo jué tōng guò le duō bù guān hū guó jì mín shēng de zhòng yào fǎ lǜ fǎ guī.

“Tại phiên họp toàn thể Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội), hàng ngàn đại biểu Quốc hội theo quy định của pháp luật đã trịnh trọng bỏ phiếu biểu quyết thông qua nhiều bộ luật và văn bản quy phạm pháp luật trọng đại liên quan tới quốc kế dân sinh.”

Bộ: 襾 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

中国始终坚定主张通过平等对话与和平谈判协商解决国际争端,坚决反对任何形式的武力威胁。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng zhǔ zhāng tōng guò píng děng duì huà yǔ hé píng tán pàn xié shāng jiě jué guó jì zhēng duān, jiān jué fǎn duì rèn hé xíng shì de wǔ lì wēi xié.

“Trung Quốc luôn kiên định chủ trương giải quyết các tranh chấp quốc tế thông qua đối thoại bình đẳng và đàm phán thương lượng hòa bình, kiên quyết phản đối bất kỳ hình thức đe dọa vũ lực nào.”

Bộ: 弓 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

由两院资深院士组成的国家高端科技战略咨询委员会,作为国家最高决策智囊顾问团队发挥着关键支撑作用。

Yóu liǎng yuàn zī shēn yuàn shì zǔ chéng de guó jiā gāo duān kē jì zhàn lüè zī xún wěi yuán huì, zuò wéi guó jiā zuì gāo jué cè zhì náng gù wèn tuán duì fā huī zhe guān jiàn zhī chēng zuò yòng.

“Hội đồng Tư vấn Chiến lược Khoa học Công nghệ Cao cấp Quốc gia bao gồm các viện sĩ lão thành của hai Viện Hàn lâm với tư cách là đội ngũ cố vấn túi khôn cho các quyết sách tối cao của đất nước đang phát huy vai trò hỗ trợ then chốt.”

Bộ: 门 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 3 Động từ

新时代青年学子应当胸怀大局、志存高远,把个人的青春抱负融入到实现科技强国的伟大实践中。

Xīn shí dài qīng nián xué zǐ yīng dāng xiōng huái dà jú, zhì cún gāo yuǎn, bǎ gè rén de qīng chūn bào fù róng rù dào shí xiàn kē jì qiáng guó de wěi dà shí jiàn zhōng.

“Các bạn học sinh sinh viên thanh niên thời đại mới nên cần phải mang trong mình hoài bão lớn, nhìn bao quát đại cục, hòa nhập khát vọng thanh xuân của bản thân vào thực tiễn vĩ đại xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”

Bộ: 土 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →