能: có thể
Nghĩa tiếng Anh (English): can, be able to
Nét viết & luyện viết chữ 能
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trái trên bộ KHƯ, dưới NHỤC thân, Phải hai chữ CHỦY vững đôi chân. Dáng gấu dũng mãnh giàu NĂNG lực, Có thể vượt qua vạn khó khăn.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
có thể
Câu thơ nhớ chữ: “Trái trên bộ KHƯ, dưới NHỤC thân, Phải hai chữ CHỦY vững đôi chân. Dáng gấu dũng mãnh giàu NĂNG lực, Có thể vượt qua vạn khó khăn.”
Câu ví dụ với từ “能”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你能帮我吗?
Nǐ néng bāng wǒ ma?
“Bạn có thể giúp tôi không?”
Can you help me?
今天下午你能来我家吗?
Jīntiān xiàwǔ nǐ néng lái wǒ jiā ma?
“Chiều nay bạn có thể đến nhà tôi không?”
Can you come to my house this afternoon?
Từ “能” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn