反馈
历来
劝
出主意
Chủ đề: Lời khuyên • 153 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Lời khuyên (建议与忠告)

Chủ đề Lời khuyên gồm 153 từ vựng, được chia thành 7 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Lời khuyên
#1 HSK 6 Động từ

青年学者在开展跨学科前沿理论研究时,虚心向资深院士专家请教重大物理实验系统集成的关键工艺细节。

Qīng nián xué zhě zài kāi zhǎn kuà xué kē qián yán lǐ lùn yán jiū shí, xū xīn xiàng zī shēn yuàn shì zhuān jiā qǐng jiào zhòng dà wù lǐ shí yàn xì tǒng jí chéng de guān jiàn gōng yì xì jié.

“Các học giả trẻ tuổi khi triển khai nghiên cứu lý luận tiên phong liên ngành đã khiêm tốn thỉnh giáo các chuyên gia viện sĩ lão thành về các chi tiết công nghệ then chốt trong việc tích hợp hệ thống thực nghiệm vật lý trọng đại.”

Bộ: 言 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng

别怕困难,勇敢迈步,千里之行,始于足下。

bié pà kùnnán, yǒnggǎn màibù, qiānlǐ zhī xíng, shǐ yú zúxià.

“Đừng sợ khó khăn, hãy dũng cảm bước tiếp, bởi có công mài sắt, có ngày nên kim.”

Bộ: 十 • 39 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

高校优秀研究生党员志愿者定期前往乡村小学,为留守儿童提供课后课业辅导与心理疏导。

Gāo xiào yōu xiù yán jiū shēng dǎng yuán zhì yuàn zhě dìng qī qián wǎng xiāng cūn xiǎo xué, wèi liú shǒu ér tóng tí gōng kè hòu kè yè fǔ dǎo yǔ xīn lǐ shū dǎo.

“Các tình nguyện viên là đảng viên cao học xuất sắc của trường đại học định kỳ về các trường tiểu học nông thôn để phụ đạo bài vở sau giờ học và tư vấn tâm lý cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →