反馈
历来
劝
出主意
Chủ đề: Lời khuyên • 153 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Lời khuyên (建议与忠告)

Chủ đề Lời khuyên gồm 153 từ vựng, được chia thành 7 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Lời khuyên
#1 HSK 2 Động từ

面对时代赋予青年人的光荣使命,我们该挺身而出、勇挑重担,在拼搏奋斗中绽放青春光彩。

Miàn duì shí dài fù yǔ qīng nián rén de guāng róng shǐ mìng, wǒ men gāi tǐng shēn ér chū, yǒng tiāo zhòng dàn, zài pīn bó fèn dòu zhōng zhàn fàng qīng chūn guāng cǎi.

“Đứng trước sứ mệnh quang vinh mà thời đại trao gửi cho thanh niên, chúng ta nên cần phải dũng cảm đứng ra gánh vác trọng trách, tỏa sáng rực rỡ sắc xuân trong quá trình nỗ lực phấn đấu.”

#3 HSK 6 Phó từ

科学探索是一场漫长的接力跑,或许我们这一代人无法看到最终答案,但每一步坚实的探索都在为后来者铺就通往真理的阶梯。

Kē xué tàn suǒ shì yī cháng màn cháng de jiē lì pǎo, huò xǔ wǒ men zhè yí dài rén wú fǎ kàn dào zuì zhōng dá àn, dàn měi yī bù jiān shí de tàn suǒ dōu zài wèi hòu lái zhě pù jiù tōng wǎng zhēn lǐ de jiē tī.

“Thám hiểm khoa học là một cuộc chạy đua tiếp sức trường kỳ, có lẽ thế hệ chúng ta chưa thể tận mắt nhìn thấy câu trả lời cuối cùng, nhưng từng bước chân khám phá vững vàng hôm nay đều đang lát nên những bậc thang dẫn tới chân lý cho người đi sau.”

Bộ: 戈 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

青年科学家扎根边疆荒漠数十载投身治沙事业的崇高举动,深深感动了全社会亿万人民群众。

Qīng nián kē xué jiā zhā gēn biān jiāng huāng mò shù shí zài tóu shēn zhì shā shì yè de chóng gāo jǔ dòng, shēn shēn gǎn dòng le quán shè huì yì wàn rén mín qún zhòng.

“Nghĩa cử cao đẹp của nhà khoa học trẻ tuổi cắm bản nơi sa mạc biên cương suốt hàng chục năm dấn thân vào sự nghiệp cải tạo chống sa mạc hóa đã làm lay động sâu sắc hàng trăm triệu quần chúng nhân dân trong toàn xã hội.”

Bộ: 丶 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

针对城市老旧街区雨季内涝隐患,政协委员们经过实地考察提出了多条切实可行的改造建议。

Zhēn duì chéng shì lǎo jiù jiē qū yǔ jì nèi lào yǐn huàn, zhèng xié wěi yuán men jīng guò shí dì kǎo chá tí chū le duō tiáo qiè shí kě xíng de gǎi zào jiàn yì.

“Đối với nguy cơ ngập úng mùa mưa tại các khu phố cổ đô thị, các đại biểu sau khi khảo sát thực tế đã đưa ra nhiều kiến nghị đề xuất cải tạo mang tính khả thi cao.”

Bộ: 廴 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Động từ

国家发改委在制定新一轮区域高质量协调发展规划时,充分采纳了高校与科研智库专家提出的建设性政策建议。

Guó jiā fā gǎi wěi zài zhì dìng xīn yī lún qū yù gāo zhì liàng xié tiáo fā zhǎn guī huà shí, chōng fèn cǎi nà le gāo xiào yǔ kē yán zhì kù zhuān jiā tí chū de jiàn shè xìng zhèng cè jiàn yì.

“Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia khi lập quy hoạch giai đoạn mới về phát triển hài hòa chất lượng cao giữa các vùng miền đã tiếp thu đầy đủ những kiến nghị chính sách mang tính xây dựng do các chuyên gia trường đại học và viện nghiên cứu đề xuất.”

Bộ: 釆 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 2 Động từ

青年科学家敢于质疑权威,在前瞻性基础理论研究中创新性地提出了全新物理模型。

Qīng nián kē xué jiā gǎn yú zhì yí quán wēi, zài qián zhān xìng jī chǔ lǐ lùn yán jiū zhōng chuàng xīn xìng dì tí chū le quán xīn wù lǐ mó xíng.

“Nhà khoa học trẻ tuổi dám nghi ngờ uy quyền giáo điều, trong nghiên cứu lý thuyết cơ bản có tính nhìn xa trông rộng đã đề xuất đưa ra mô hình vật lý hoàn toàn mới một cách đầy sáng tạo đổi mới.”

Bộ: 手 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Động từ

国家科技领导小组深入一线重点实验室,认真听取战略科学家对未来前沿颠覆性技术发展方向的意见建议。

Guó jiā kē jì lǐng dǎo xiǎo zǔ shēn rù yī xiàn zhòng diǎn shí yàn shì, rèn zhēn tīng qǔ zhàn lüè kē xué jiā duì wèi lái qián yán diān fù xìng jì shù fā zhǎn fāng xiàng de yì jiàn jiàn yì.

“Tổ Lãnh đạo Khoa học Công nghệ Quốc gia đã đi sâu vào các phòng thí nghiệm trọng điểm nơi tuyến đầu, chăm chú lắng nghe tiếp thu các ý kiến kiến nghị của các nhà khoa học chiến lược về phương hướng phát triển công nghệ mang tính cách mạng tiên phong trong tương lai.”

Bộ: 口 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
谏言
jiàn yán GIÁN NGÔN

lời khuyên

他虚心接受别人的谏言。

Tā xūxīn jiēshòu biérén de jiànyán.

“Anh ấy khiêm tốn tiếp nhận lời khuyên của người khác.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

政府在出台涉及重大公共民生利益与生态红线的决策前,必须依法充分咨询相关领域权威专家的论证意见。

Zhèng fǔ zài chū tái shè jí zhòng dà gōng gòng mín shēng lì yì yǔ shēng tài hóng xiàn de jué cè qián, bì xū yī fǎ chōng fèn zī xún xiāng guān lǐng yù quán wēi zhuān jiā de lùn zhèng yì jiàn.

“Chính quyền trước khi ban hành các quyết sách liên quan tới lợi ích dân sinh công cộng trọng đại và lằn ranh đỏ sinh thái, bắt buộc phải tham vấn đầy đủ ý kiến luận chứng của các chuyên gia uy tín trong các lĩnh vực liên quan theo đúng quy định pháp luật.”

Bộ: 口 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
板岩
bǎn yán BẢN NHAM

Đá phiến

首先是南达科他州的皮尔板岩地区。

shǒuxiān shì nándákētāzhōu de píěr bǎnyán dìqū。

“Chủ yếu ở vùng Pierre Shale của Nam Dakota.”

Bộ: 木 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

最后进行的是抽奖环节,这也是本次宣讲会的创意之一。

Zuìhòu jìnxíng de shì chōujiǎng huánjié, zhè yěshì běn cì xuānjiǎng huì de chuàngyì zhī yī.

“Phần cuối cùng là rút thăm trúng thưởng, cũng là một trong những sáng tạo của hội thảo lần này.”

Bộ: 宀 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 9 Tính từ

老一辈战略科学家表达情感总是含蓄深沉,他们把对祖国和人民最炽热的爱深深埋藏在数十年隐姓埋名的攻关岁月里。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā biǎo dá qíng gǎn zǒng shì hán xù shēn chén, tā men bǎ duì zǔ guó hé rén mín zuì chì rè de ài shēn shēn mái cáng zài shù shí nián yǐn xìng mái míng de gōng guān suì yuè lǐ.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối bày tỏ tình cảm luôn luôn kín đáo ý nhị hàm súc sâu lắng, các cụ chôn giấu sâu sắc tình yêu nồng cháy nhất đối với Tổ quốc và nhân dân trong những năm tháng vượt khó ẩn danh giấu tên mấy chục năm trường.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →