提案人提出了新的计划。
Tí'àn rén tíchūle xīn de jìhuà.
“Người đề án đã đưa ra kế hoạch mới.”
提案人提出了新的计划。
Tí'àn rén tíchūle xīn de jìhuà.
“Người đề án đã đưa ra kế hoạch mới.”
政务服务平台建立了实时在线用户满意度评价与意见反馈闭环机制,持续推动公共服务流程优化升级。
Zhèng wù fú wù píng tái jiàn lì le shí shí zài xiàn yòng hù mǎn yì dù píng jià yǔ yì jiàn fǎn kuì bì huán jī zhì, chí xù tuī dòng gōng gòng fú wù liú chéng yōu huà shēng jí.
“Nền tảng dịch vụ hành chính công đã thiết lập cơ chế khép kín về đánh giá mức độ hài lòng của người dùng và phản hồi ý kiến trực tuyến theo thời gian thực, không ngừng thúc đẩy tối ưu hóa nâng cấp quy trình dịch vụ công.”
这是“意蕴”的一个常用表达。
Zhè shì "yìyùn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "ý vị sâu xa kín đáo".”
中华民族历来具有自强不息的奋斗精神与厚德载物的博大胸怀,在攻坚克难中不断创造出令世界瞩目的奇迹。
Zhōng huá mín zú lì lái jù yǒu zì qiáng bù xī de fèn dòu jīng shén yǔ hòu dé zài wù de bó dà xiōng huái, zài gōng jiān kè nán zhōng bù duàn chuàng zào chū lìng shì jiè zhǔ mù dì qí jì.
“Dân tộc ta từ trước đến nay luôn có tinh thần phấn đấu tự lực tự cường không ngừng cùng tấm lòng bác đại khoan dung đức dày chở muôn vật, trong gian khổ vượt khó không ngừng kiến tạo nên những kỳ tích khiến cả thế giới phải ngả mũ.”
老师苦口婆心地教我们做人。
lǎoshī kǔkǒupóxīn de jiào wǒmen zuòrén.
“Thầy giáo tận tình dạy chúng tôi làm người.”
他多次规劝弟弟别打架。
tā duō cì guīquàn dì di bié dǎjià.
“Anh ấy nhiều lần khuyên em trai đừng đánh nhau.”
在朋友的再三劝说下,他终于同意去医院检查身体。
zài péng yǒu de zài sān quàn shuō xià , tā zhōng yú tóng yì qù yī yuàn jiǎn chá shēn tǐ 。
“Dưới sự khuyên can hết lần này đến lần khác của bạn bè, cuối cùng anh ấy cũng đồng ý đi viện kiểm tra sức khỏe.”
在科技攻关方案头脑风暴会上,老中青三代科学家齐聚一堂、群策群力为攻克工程难题积极出主意、想办法。
Zài kē jì gōng guān fāng àn tóu nǎo fēng bào huì shàng, lǎo zhōng qīng sān dài kē xué jiā qí jù yī táng, qún cè qún lì wèi gōng kè gōng chéng nán tí jī jí chū zhǔ yì, xiǎng bàn fǎ.
“Tại hội nghị 'bão não' (brainstorming) phương án vượt khó khoa học công nghệ, ba thế hệ nhà khoa học già - trung - trẻ đã cùng tề tựu một nhà, tập hợp trí tuệ tập thể tích cực hiến kế mách nước đưa ra chủ kiến, nghĩ cách giải quyết để chinh phục bài toán công trình.”
她告诉我,慢慢来就行。
tā gàosu wǒ, mànmànlái jiùxíng.
“Cô ấy bảo tôi, cứ từ từ là được.”
你别生气,他只是忠言逆耳而已。
nǐ bié shēngqì, tā zhǐshì zhōngyánnì'ěr éryǐ.
“Cậu đừng giận, anh ấy chỉ nói lời thẳng thôi mà.”
箴言常蕴含深刻的哲理。
zhēnyán cháng yùnhán shēnkè de zhélǐ.
“Châm ngôn thường bao hàm những triết lý sâu sắc.”
导师在研讨课上循循善诱的启发式提问,极大激发了研究团队在模型架构设计上的全新创新灵感。
Dǎo shī zài yán tǎo kè shàng xún xún shàn yòu de qǐ fā shì tí wèn, jí dà jī fā le yán jiū tuán duì zài mó xíng jià gòu shè jì shàng de quán xīn chuàng xīn líng gǎn.
“Những câu hỏi gợi mở khéo léo và kiên nhẫn của người thầy hướng dẫn trong buổi hội thảo đã khơi dậy mạnh mẽ nguồn cảm hứng đổi mới sáng tạo hoàn toàn mới về thiết kế kiến trúc mô hình cho nhóm nghiên cứu.”
在父亲的劝慰下,弟弟已不再哭泣。
Zài fùqīn de quànwèi xià, dìdi yǐ bù zài kūqì.
“Với sự an ủi của cha, em trai không còn khóc nữa.”
高校思想政治教育注重以文化人、以德育人,科学引导广大青年学子树立正确的世界观、人生观与价值观。
Gāo xiào sī xiǎng zhèng zhì jiào yù zhù zhòng yǐ wén huà rén, yǐ dé yù rén, kē xué yǐn dǎo guǎng dà qīng nián xué zǐ shù lì zhèng què de shì jiè guān, rén shēng guān yǔ jià zhí guān.
“Giáo dục chính trị tư tưởng trường đại học coi trọng lấy văn hóa cảm hóa con người, lấy đạo đức giáo dục con người, định hướng dẫn dắt khoa học đông đảo sinh viên thanh niên xây dựng nhân sinh quan, thế giới quan và hệ giá trị đúng đắn.”
切忌盲从他人的意见。
qièjì mángcóng tārén de yìjiàn.
“Tránh làm theo ý kiến người khác.”
三人行,必有我师,每人都有优点。
sān rénxíng, bì yǒu wǒ shī, měi rén dōu yǒu yōudiǎn.
“Ba người cùng đi, ắt có thầy của ta, mỗi người đều có điểm tốt.”
老一辈航天科学家矢志报国、勇攀高峰的奉献精神,始终深深鼓舞着青年一代科研人员奋勇前行。
Lǎo yī bèi háng tiān kē xué jiā shǐ zhì bào guó, yǒng pān gāo fēng de fèng xiàn jīng shén, shǐ zhōng shēn shēn gǔ wǔ zhe qīng nián yí dài kē yán rén yuán fèn yǒng qián xíng.
“Tinh thần cống hiến kiên định phụng sự Tổ quốc và dũng cảm chinh phục đỉnh cao của các thế hệ nhà khoa học hàng không vũ trụ đi trước luôn là nguồn cổ vũ sâu sắc thôi thúc thế hệ nghiên cứu trẻ vững bước tiến lên.”
这是“劝诫”的一个常用表达。
Zhè shì "quànjiè" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "khuyên răn dứt bỏ thói hư".”
在国际前沿物理研讨会上,青年学者虚心向诺贝尔物理学奖得主呈上自己的理论推导手稿,诚恳请求大师不吝赐教。
Zài guó jì qián yán wù lǐ yán tǎo huì shàng, qīng nián xué zhě xū xīn xiàng nuò bèi ěr wù lǐ xué jiǎng dé zhǔ chéng shàng zì jǐ de lǐ lùn tuī dǎo shǒu gǎo, chéng kěn qǐng qiú dà shī bù lìn cì jiào.
“Tại hội thảo vật lý tiên phong quốc tế, học giả trẻ tuổi khiêm tốn dâng lên bản thảo suy diễn lý luận của mình trước nhà khoa học đạt giải Nobel Vật lý, thành tâm kính xin đại sư không ngần ngại chỉ bảo ban cho lời chỉ dạy.”
欲速则不达!学习语言需要时间!
yù sù zé bù dá! xuéxí yǔyán xūyào shíjiān!
“Dục tốc bất đạt! Học ngôn ngữ cần thời gian.”
她循循善诱地劝他改掉坏脾气。
tā xúnxúnshànyòu de quàn tā gǎidiào huàipíqi.
“Cô ấy khéo léo thuyết phục anh ta thay đổi tính cách xấu.”
连他自己都做不到,己所不欲,勿施于人嘛。
lián tā zìjǐ dōu zuò bù dào, jǐ suǒ bù yù, wù shī yú rén ma.
“Chính anh ấy còn chẳng xong, thì thôi đừng có áp đặt lên người khác.”
这是个非常实用的贴士。
zhè shì gè fēi cháng shí yòng de tiē shì.
“Đây là một mẹo rất hữu ích.”
积极的心理暗示能够有效激发人的内在潜能,帮助我们在面对重大挑战与压力时保持自信沉着。
Jī jí de xīn lǐ àn shì néng gòu yǒu xiào jī fā rén de nèi zài qián néng, bāng zhù wǒ men zài miàn duì zhòng dà tiǎo zhàn yǔ yā lì shí bǎo chí zì xìn chén zhuó.
“Ám thị tâm lý tích cực có thể khơi dậy hiệu quả tiềm năng nội tại của con người, giúp chúng ta giữ vững sự tự tin điềm tĩnh khi đối mặt với thử thách và áp lực lớn.”
这句话的意涵很深。
Zhè jù huà de yì hán hěn shēn.
“Câu này có ý nghĩa rất sâu sắc.”
文章隐含着批评的态度。
wénzhāng hánzhe pīpíng de tàidù.
“Trong bài văn có chứa thái độ phê bình.”
他总是很忙。
tā zǒng shì hěn máng 。
“Anh ấy luôn luôn bận rộn.”
关于这个新项目,我想提出建议。
guānyú zhège xīn xiàngmù, wǒ xiǎng tíchū jiànyì.
“Về dự án mới này, tôi muốn đề xuất một kiến nghị.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế