✦ ▲
Chủ đề: Lời khuyên
✦ ▲
✦ 反馈
✦ 历来
✦ 劝
✦ 出主意
✦ Chủ đề: • 153 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 30 / 153 từ vựng chủ đề
#2 HSK 6 Danh từ

政务服务平台建立了实时在线用户满意度评价与意见反馈闭环机制,持续推动公共服务流程优化升级。

Zhèng wù fú wù píng tái jiàn lì le shí shí zài xiàn yòng hù mǎn yì dù píng jià yǔ yì jiàn fǎn kuì bì huán jī zhì, chí xù tuī dòng gōng gòng fú wù liú chéng yōu huà shēng jí.

“Nền tảng dịch vụ hành chính công đã thiết lập cơ chế khép kín về đánh giá mức độ hài lòng của người dùng và phản hồi ý kiến trực tuyến theo thời gian thực, không ngừng thúc đẩy tối ưu hóa nâng cấp quy trình dịch vụ công.”

Bộ: 艸 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Phó từ

中华民族历来具有自强不息的奋斗精神与厚德载物的博大胸怀,在攻坚克难中不断创造出令世界瞩目的奇迹。

Zhōng huá mín zú lì lái jù yǒu zì qiáng bù xī de fèn dòu jīng shén yǔ hòu dé zài wù de bó dà xiōng huái, zài gōng jiān kè nán zhōng bù duàn chuàng zào chū lìng shì jiè zhǔ mù dì qí jì.

“Dân tộc ta từ trước đến nay luôn có tinh thần phấn đấu tự lực tự cường không ngừng cùng tấm lòng bác đại khoan dung đức dày chở muôn vật, trong gian khổ vượt khó không ngừng kiến tạo nên những kỳ tích khiến cả thế giới phải ngả mũ.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Động từ

在朋友的再三劝说下,他终于同意去医院检查身体。

zài péng yǒu de zài sān quàn shuō xià , tā zhōng yú tóng yì qù yī yuàn jiǎn chá shēn tǐ 。

“Dưới sự khuyên can hết lần này đến lần khác của bạn bè, cuối cùng anh ấy cũng đồng ý đi viện kiểm tra sức khỏe.”

Bộ: 女 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 7 Động từ

在科技攻关方案头脑风暴会上,老中青三代科学家齐聚一堂、群策群力为攻克工程难题积极出主意、想办法。

Zài kē jì gōng guān fāng àn tóu nǎo fēng bào huì shàng, lǎo zhōng qīng sān dài kē xué jiā qí jù yī táng, qún cè qún lì wèi gōng kè gōng chéng nán tí jī jí chū zhǔ yì, xiǎng bàn fǎ.

“Tại hội nghị 'bão não' (brainstorming) phương án vượt khó khoa học công nghệ, ba thế hệ nhà khoa học già - trung - trẻ đã cùng tề tựu một nhà, tập hợp trí tuệ tập thể tích cực hiến kế mách nước đưa ra chủ kiến, nghĩ cách giải quyết để chinh phục bài toán công trình.”

Bộ: 心 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

导师在研讨课上循循善诱的启发式提问,极大激发了研究团队在模型架构设计上的全新创新灵感。

Dǎo shī zài yán tǎo kè shàng xún xún shàn yòu de qǐ fā shì tí wèn, jí dà jī fā le yán jiū tuán duì zài mó xíng jià gòu shè jì shàng de quán xīn chuàng xīn líng gǎn.

“Những câu hỏi gợi mở khéo léo và kiên nhẫn của người thầy hướng dẫn trong buổi hội thảo đã khơi dậy mạnh mẽ nguồn cảm hứng đổi mới sáng tạo hoàn toàn mới về thiết kế kiến trúc mô hình cho nhóm nghiên cứu.”

Bộ: 糸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

高校思想政治教育注重以文化人、以德育人,科学引导广大青年学子树立正确的世界观、人生观与价值观。

Gāo xiào sī xiǎng zhèng zhì jiào yù zhù zhòng yǐ wén huà rén, yǐ dé yù rén, kē xué yǐn dǎo guǎng dà qīng nián xué zǐ shù lì zhèng què de shì jiè guān, rén shēng guān yǔ jià zhí guān.

“Giáo dục chính trị tư tưởng trường đại học coi trọng lấy văn hóa cảm hóa con người, lấy đạo đức giáo dục con người, định hướng dẫn dắt khoa học đông đảo sinh viên thanh niên xây dựng nhân sinh quan, thế giới quan và hệ giá trị đúng đắn.”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

老一辈航天科学家矢志报国、勇攀高峰的奉献精神,始终深深鼓舞着青年一代科研人员奋勇前行。

Lǎo yī bèi háng tiān kē xué jiā shǐ zhì bào guó, yǒng pān gāo fēng de fèng xiàn jīng shén, shǐ zhōng shēn shēn gǔ wǔ zhe qīng nián yí dài kē yán rén yuán fèn yǒng qián xíng.

“Tinh thần cống hiến kiên định phụng sự Tổ quốc và dũng cảm chinh phục đỉnh cao của các thế hệ nhà khoa học hàng không vũ trụ đi trước luôn là nguồn cổ vũ sâu sắc thôi thúc thế hệ nghiên cứu trẻ vững bước tiến lên.”

Bộ: 舛 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 7 Động từ

在国际前沿物理研讨会上,青年学者虚心向诺贝尔物理学奖得主呈上自己的理论推导手稿,诚恳请求大师不吝赐教。

Zài guó jì qián yán wù lǐ yán tǎo huì shàng, qīng nián xué zhě xū xīn xiàng nuò bèi ěr wù lǐ xué jiǎng dé zhǔ chéng shàng zì jǐ de lǐ lùn tuī dǎo shǒu gǎo, chéng kěn qǐng qiú dà shī bù lìn cì jiào.

“Tại hội thảo vật lý tiên phong quốc tế, học giả trẻ tuổi khiêm tốn dâng lên bản thảo suy diễn lý luận của mình trước nhà khoa học đạt giải Nobel Vật lý, thành tâm kính xin đại sư không ngần ngại chỉ bảo ban cho lời chỉ dạy.”

Bộ: 攴 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng

连他自己都做不到,己所不欲,勿施于人嘛。

lián tā zìjǐ dōu zuò bù dào, jǐ suǒ bù yù, wù shī yú rén ma.

“Chính anh ấy còn chẳng xong, thì thôi đừng có áp đặt lên người khác.”

Bộ: 己 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#25 HSK 6 Danh từ

积极的心理暗示能够有效激发人的内在潜能,帮助我们在面对重大挑战与压力时保持自信沉着。

Jī jí de xīn lǐ àn shì néng gòu yǒu xiào jī fā rén de nèi zài qián néng, bāng zhù wǒ men zài miàn duì zhòng dà tiǎo zhàn yǔ yā lì shí bǎo chí zì xìn chén zhuó.

“Ám thị tâm lý tích cực có thể khơi dậy hiệu quả tiềm năng nội tại của con người, giúp chúng ta giữ vững sự tự tin điềm tĩnh khi đối mặt với thử thách và áp lực lớn.”

Bộ: 示 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →