豪迈: hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời
Nghĩa tiếng Anh (English): bold, heroic, magnanimous, broad-minded
Nét viết & luyện viết chữ 豪迈
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀO (豪): thuộc bộ THỈ (豕), gồm 14 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 自豪 (TỰ HÀO: tự hào, hãnh diện; niềm tự hào), 豪迈 (HÀO MẠI: hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời
Chữ HÀO (豪): thuộc bộ THỈ (豕), gồm 14 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 自豪 (TỰ HÀO: tự hào, hãnh diện; niềm tự hào), 豪迈 (HÀO MẠI: hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).
sải bước, bước đi, tiến bước (bước tiến lịch sử)
Chữ MẠI (迈, phồn thể: 邁): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 豪迈 (HÀO MẠI: hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).
Câu ví dụ với từ “豪迈”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
航天员在圆满完成多次出舱漫步太空任务后,面对全球直播镜头说出了豪迈振奋的英雄宣言。
Háng tiān yuán zài yuán mǎn wán chéng duō cì chū cāng màn bù tài kōng rèn wù hòu, miàn duì quán qiú zhí bō jìng tóu shuō chū le háo mài zhèn fèn de yīng xióng xuān yán.
“Phi hành gia sau khi hoàn thành xuất sắc nhiều lần bước ra ngoài khoang đi dạo trong không gian vũ trụ, đối diện với ống kính truyền hình trực tiếp toàn cầu đã thốt lên lời tuyên ngôn anh hùng đầy hào sảng và phấn chấn.”
After spacewalk missions, astronauts delivered bold, inspiring heroic declarations before global live broadcast cameras.
深刻领悟“豪迈”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ háo mài ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “豪迈” (hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời - HÀO MẠI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "豪迈" (hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “豪迈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn