这本书的蓝本很珍贵。
Zhè běn shū de lánběn hěn zhēnguì.
“Bản gốc của cuốn sách này rất quý giá.”
Chủ đề Thành công gồm 466 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这本书的蓝本很珍贵。
Zhè běn shū de lánběn hěn zhēnguì.
“Bản gốc của cuốn sách này rất quý giá.”
国家前沿大科学装置落成宣传片以富有动感与未来张力的多模态全景数字特效,生动展现了中国科技的硬核魅力。
Guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì luò chéng xuān chuán piàn yǐ fù yǒu dòng gǎn yǔ wèi lái zhāng lì de duō mó tài quán jǐng shù zì tè xiào, shēng dòng zhǎn xiàn le zhōng guó kē jì de yìng hé mèi lì.
“Phim tài liệu tuyên truyền khánh thành thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia bằng các kỹ xảo số hóa toàn cảnh đa phương thức giàu cảm giác chuyển động sống động năng động và sức hút tương lai đã phô diễn sinh động sức quyến rũ công nghệ cứng của khoa học công nghệ Trung Quốc.”
把握新一轮科技革命与产业变革的重大历史机遇,才能在塑造未来全球创新版图中赢得战略主动。
Bǎ wò xīn yī lún kē jì gé mìng yǔ chǎn yè biàn gé de zhòng dà lì shǐ jī yù, cái néng zài sù zào wèi lái quán qiú chuàng xīn bǎn tú zhōng yíng dé zhàn lüè zhǔ dòng.
“Nắm bắt cơ hội lịch sử trọng đại của làn sóng cách mạng khoa học công nghệ và chuyển đổi công nghiệp mới mới có thể giành thế chủ động chiến lược trong việc định hình bản đồ đổi mới sáng tạo tương lai của thế giới.”
我的护照不见了。
wǒ de hù zhào bú jiàn le 。
“Hộ chiếu của tôi bị mất rồi.”
他很有信心。
tā hěn yǒu xìn xīn 。
“Anh ấy rất tự tin.”
她是一位优秀的学生。
tā shì yí wèi yōu xiù de xué shēng 。
“Cô ấy là một học sinh xuất sắc.”
科考队员们顽强克服了极寒缺氧、暴风雪肆虐等极端高原环境考验,圆满完成了科学考察任务。
Kē kǎo duì yuán men wán qiáng kè fú le jí hán quē yǎng, bào fēng xuě sì nüè děng jí duān gāo yuán huán jìng kǎo yàn, yuán mǎn wán chéng le kē xué kǎo chá rèn wù.
“Các thành viên đoàn khảo sát đã ngoan cường vượt qua những thử thách khắc nghiệt của môi trường cao nguyên như giá rét thiếu oxy, bão tuyết hoành hành để hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khảo sát khoa học.”
理论物理学家在观察微观量子纠缠对称性时获得灵感,成功构建出了解释拓扑相变机理的全新理论模型。
Lǐ lùn wù lǐ xué jiā zài guān chá wēi guān liàng zǐ jiū chán duì chèn xìng shí huò dé líng gǎn, chéng gōng gòu jiàn chū liǎo jiě shì tuò pū xiāng biàn jī lǐ de quán xīn lǐ lùn mó xíng.
“Nhà vật lý lý thuyết khi quan sát tính đối xứng của vướng víu lượng tử vi mô đã có được nguồn cảm hứng sáng tạo linh cảm, xây dựng thành công mô hình lý thuyết hoàn toàn mới giải thích cơ chế chuyển pha tô-pô.”
她的小店有一点名气。
tā de xiǎodiàn yǒu yīdiǎn míngqi.
“Cửa hàng nhỏ của cô ấy có chút tiếng tăm.”
我小时候最爱荡秋千了。
wǒ xiǎoshíhòu zuì ài dàngqiūqiān le.
“Hồi nhỏ tôi thích chơi xích đu nhất.”
他在高尔夫球场挥杆。
Tā zài gāo'ěrfū qiúchǎng huī gān.
“Anh ấy đang xoay gậy trên sân golf.”
武士仗棍守护家园。
wǔshì zhàng gùn shǒuhù jiāyuán.
“Võ sĩ cầm gậy bảo vệ quê hương.”
公园里两个小女孩正在荡秋千。
gōng yuán lǐ liǎng gè xiǎo nǚ hái zhèng zài dàng qiū qiān 。
“Hai cô bé trong công viên đang chơi xích đu.”
科技创新的蓬勃发展不仅创造了巨大的社会物质财富,更极大丰富了广大人民群众的精神富足与幸福生活。
Kē jì chuàng xīn de péng bó fā zhǎn bù jǐn chuàng zào le jù dà de shè huì wù zhì cái fù, gèng jí dà fēng fù le guǎng dà rén mín qún zhòng de jīng shén fù zú yǔ xìng fú shēng huó.
“Sự phát triển bùng nổ của đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ không chỉ kiến tạo của cải vật chất xã hội to lớn, mà càng làm phong phú sâu sắc đời sống hạnh phúc và sự no đủ sung túc tinh thần của đông đảo quần chúng nhân dân.”
良好的生态环境是最普惠的民生福祉,也是经济社会实现高质量可持续发展的绿色基石。
Liáng hǎo de shēng tài huán jìng shì zuì pǔ huì de mín shēng fú zhǐ, yě shì jīng jì shè huì shí xiàn gāo zhì liàng kě chí xù fā zhǎn de lǜ sè jī shí.
“Môi trường sinh thái trong lành tốt đẹp là phúc lợi dân sinh bao trùm nhất và cũng là viên đá tảng xanh để kinh tế xã hội phát triển chất lượng cao và bền vững.”
身体健康最重要。
shēn tǐ jiàn kāng zuì zhòng yào 。
“Sức khỏe là quan trọng nhất.”
努力工作终于获得了升职。
nǔ lì gōng zuò zhōng yú huò dé le shēng zhí 。
“Chăm chỉ làm việc cuối cùng cũng được thăng chức.”
在重大防汛抢险救灾一线,全体武警官兵与应急指战员连续昼夜奋战在滔滔激流边,坚决打赢防汛抗洪抢险攻坚战斗。
Zài zhòng dà fáng xùn qiǎng xiǎn jiù zāi yī xiàn, quán tǐ wǔ jǐng guān bīng yǔ yìng jí zhǐ zhàn yuán lián xù zhòu yè fèn zhàn zài tāo tāo jī liú biān, jiān jué dǎ yíng fáng xùn kàng hóng qiǎng xiǎn gōng jiān zhàn dòu.
“Nơi tuyến đầu cứu nạn phòng chống lũ lụt trọng đại, toàn thể cán bộ chiến sĩ cảnh sát vũ trang và chỉ huy khẩn cấp đã liên tục ngày đêm chiến đấu bên dòng nước cuộn trào, kiên quyết đánh thắng trận chiến đấu vượt khó cứu hộ cứu nạn chống lũ.”
我国新一代无毒无污染重型运载火箭在沿海航天发射场成功发射升空,将空间站大型核心舱送入预定轨道。
Wǒ guó xīn yí dài wú dú wú wū rǎn zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn zài yán hǎi háng tiān fā shè chǎng chéng gōng fā shè shēng kōng, jiāng kōng jiān zhàn dà xíng hé xīn cāng sòng rù yù dìng guǐ dào.
“Tên lửa đẩy hạng nặng thế hệ mới không độc hại không gây ô nhiễm của nước ta tại bãi phóng vũ trụ ven biển đã phóng thành công lên không gian, đưa khoang lõi cỡ lớn của trạm vũ trụ vào đúng quỹ đạo dự kiến.”
国家大力推进现代职业教育高质量发展,着力培养一大批具备精湛高超专业技能的大国工匠与高素质技术技能人才。
Guó jiā dà lì tuī jìn xiàn dài zhí yè jiào yù gāo zhì liàng fā zhǎn, zhuó lì péi yǎng yī dà pī jù bèi jīng zhàn gāo chāo zhuān yè jì néng de dà guó gōng jiàng yǔ gāo sù zhì jì shù jì néng rén cái.
“Nhà nước đẩy mạnh phát triển giáo dục nghề nghiệp hiện đại chất lượng cao, tập trung đào tạo một đội ngũ đông đảo các thợ cả đại đức của đất nước cùng nhân tài kỹ thuật kỹ năng chất lượng cao sở hữu tay nghề kỹ năng chuyên môn tinh xảo tuyệt đỉnh.”
他在烤面包。
tā zài kǎo miànbāo.
“Anh ấy đang nướng bánh mì.”
她在辫子的末梢打了一个花结。
tā zài biànzi de mòshāo dǎle yī gè huā jié.
“Cô ấy thắt một chiếc nơ ở đuôi bím tóc.”
小船在水面上晃悠。
xiǎochuán zài shuǐmiàn shang huàngyou.
“Chiếc thuyền nhỏ đu đưa trên mặt nước.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết