庆祝 Phồn thể: 慶祝
Minh họa từ vựng 庆祝
qìng zhù HÁN VIỆT: KHÁNH CHÚC

庆祝: chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm

chúc mừng ăn mừng lễ kỷ niệm

Nghĩa tiếng Anh (English): to celebrate, celebration

Nét viết & luyện viết chữ 庆祝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 庆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁNH (庆, phồn thể: 慶): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 国庆节 (QUỐC KHÁNH TIẾT: ngày Quốc khánh), 庆祝 (KHÁNH CHÚC: chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

庆
qìng KHÁNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Khánh (Khánh chúc hân hoan, niềm vui bất tận, điềm lành và phúc phận tràn đầy.).

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ KHÁNH (庆, phồn thể: 慶): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 国庆节 (QUỐC KHÁNH TIẾT: ngày Quốc khánh), 庆祝 (KHÁNH CHÚC: chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm).

祝
zhù CHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chúc, chúc phúc chúc mừng

Bộ 礻 (BỘ THỊ • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
礻 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên bàn thờ THỊ (礻) trang nghiêm, Chắp tay quỳ gối NHI (儿) thêm tấm lòng. Miệng KHẨU (口) khấn nguyện ước mong, Gửi trao lời CHÚC (祝) ấm nồng niềm vui.”

Chữ CHÚC (祝) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một người đang quỳ gối (bộ NHI 儿) mở miệng khấn vái (bộ KHẨU 口) trước bàn thờ thần linh tổ tiên (bộ THỊ 礻). Nghĩa gốc ban đầu chỉ vị chủ lễ đọc lời cầu nguyện giao cảm với trời đất trong nghi thức tế tự cổ đại. Về sau, vì lời khấn luôn hướng tới điều lành nên chữ mở rộng nghĩa thành lời chúc phúc, chúc mừng tốt đẹp dành tặng nhau.

Câu ví dụ với từ “庆祝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

各界人士欢聚一堂,隆重庆祝我国首座全自主知识产权大型深空观测基地正式落成启用。

Gè jiè rén shì huān jù yī táng, lóng zhòng qìng zhù wǒ guó shǒu zuò quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán dà xíng shēn kōng guān cè jī dì zhèng shì luò chéng qǐ yòng.

“Đại diện các giới đã quây quần tề tựu đông đủ, long trọng chúc mừng căn cứ quan sát không gian sâu cỡ lớn sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn đầu tiên của nước ta chính thức khánh thành và đưa vào sử dụng.”

People from all walks gathered to celebrate the formal completion and operation of our first fully independent deep-space observatory base.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“庆祝”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ qìng zhù ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “庆祝” (chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm - KHÁNH CHÚC) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "庆祝" (chúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm) is crucial.

Từ “庆祝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →