保龄球场: sân chơi bowling
Nét viết & luyện viết chữ 保龄球场
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (39 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢO (保): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 保护 (BẢO HỘ: bảo vệ, giữ gìn), 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 保持 (BẢO TRÌ: duy trì, giữ vững), 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bảo vệ, bảo đảm, giữ gìn
Chữ BẢO (保): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 保护 (BẢO HỘ: bảo vệ, giữ gìn), 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 保持 (BẢO TRÌ: duy trì, giữ vững), 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ).
tuổi tác; năm
Chữ LINH (龄, phồn thể: 齡): thuộc bộ XỈ (齒), gồm 13 nét, thành phần: 齿 (XỈ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 年龄 (NIÊN LINH: tuổi tác, tuổi đời).
quả bóng, trái cầu; quả cầu hình cầu
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”
Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu.
buổi, trận, màn (lượng từ); sân bãi
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nền đất THỔ (土) dày Bên phải nắng DƯƠNG (𠃓) trải đầy không gian Sân trường, bãi rộng thênh thang Trận cầu, buổi chiếu rộn ràng nơi nơi.”
Chữ TRÀNG/TRƯỜNG (场) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ THỔ (土 - đất đai) biểu ý, bên phải là phần giản lược của chữ DƯƠNG (昜 - ánh nắng mặt trời trải rộng) biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là khoảng đất trống được san phẳng phiu dưới ánh nắng để tế thần hoặc phơi lúa. Ngày nay, chữ dùng để chỉ các không gian rộng lớn như sân bay, quảng trường, thị trường và làm lượng từ cho các sự kiện.
Câu ví dụ với từ “保龄球场”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们周末去保龄球场玩。
Wǒmen zhōumò qù bǎolíngqiú chǎng wán.
“Chúng tôi cuối tuần đi chơi sân bowling.”
Từ “保龄球场” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 保龄球场 (bǎolíngqiú chǎng)
保龄球场 (bǎolíngqiú chǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “保龄球场” có phiên âm Pinyin là “bǎolíngqiú chǎng”, âm Hán Việt là “BẢO LINH CẦU TRƯỜNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sân chơi bowling”.
Chữ 保龄球场 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “保龄球场” có tổng cộng 39 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.