窟窿: lỗ; hố; hang
Nét viết & luyện viết chữ 窟窿
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẬT (窟): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 13 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hố; hầm; hang; lỗ; ngách
Chữ QUẬT (窟): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 13 nét.
hầm lò (đường hầm trong mỏ than đá)
Chữ LUNG (窿): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 16 nét.
Câu ví dụ với từ “窟窿”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个山里有个大窟窿。
zhège shānlǐ yǒu gè dà kūlong.
“Trong núi này có một lỗ lớn.”
窟窿里有很多水。
kūlong lǐ yǒu hěnduō shuǐ.
“Trong hang có rất nhiều nước.”
Từ “窟窿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 窟窿 (kūlong)
窟窿 (kūlong) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “窟窿” có phiên âm Pinyin là “kūlong”, âm Hán Việt là “QUẬT LUNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lỗ; hố; hang”.
Chữ 窟窿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “窟窿” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 穴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.