携带品: trang bị; hành lý; đồ mang theo
Nét viết & luyện viết chữ 携带品
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUỀ (携, phồn thể: 攜): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 携带 (HUỀ ĐỚI: mang theo, xách theo, tải mang theo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trang bị; hành lý; đồ mang theo
Chữ HUỀ (携, phồn thể: 攜): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 携带 (HUỀ ĐỚI: mang theo, xách theo, tải mang theo).
mang theo, dẫn dắt
Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét, thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
phẩm chất, phẩm cách; sản phẩm; nếm trải thưởng thức
Câu thơ nhớ chữ: “Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.”
Chữ PHẨM (品) là chữ hội ý, được tạo nên từ ba bộ KHẨU (口) xếp theo hình tam giác cân đối. Ba chữ KHẨU vừa tượng trưng cho nhiều vật dụng, bát đĩa bày biện trong nghi lễ, vừa gợi hình ảnh nhiều người cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng một món ăn hay tách trà. Từ đó, chữ mang nghĩa vật phẩm, cấp bậc và cao hơn cả là "nhân phẩm" — phẩm hạnh đạo đức được mọi người trân trọng.
Câu ví dụ với từ “携带品”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
请检查你的携带品。
Qǐng jiǎnchá nǐ de xiédài pǐn.
“Vui lòng kiểm tra hành lý của bạn.”
Từ “携带品” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 携带品 (xiédài pǐn)
携带品 (xiédài pǐn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “携带品” có phiên âm Pinyin là “xiédài pǐn”, âm Hán Việt là “HUỀ ĐỚI PHẨM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trang bị; hành lý; đồ mang theo”.
Chữ 携带品 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “携带品” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.