球洞
Minh họa từ vựng 球洞 (qiú dòng)
qiú dòng HÁN VIỆT: CẦU ĐỘNG

球洞: lỗ golf; hố bóng; lỗ bóng

lỗ golf hố bóng lỗ bóng

Nét viết & luyện viết chữ 球洞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 球

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.” — Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

球
qiú CẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả bóng, trái cầu; quả cầu hình cầu

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC (Viên ngọc quý tròn trịa, biểu thị hình dáng tròn đều của khối cầu.) 求 CẦU (Mong cầu, tìm kiếm, đóng vai trò biểu âm đọc là CẦU (qiú).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”

Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu.

洞
dòng ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hang động, lỗ, hốc

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ba chấm THỦY (氵) tuôn, Bên phải chữ ĐỒNG (同) thông luôn cửa vào. Nước chảy xuyên núi đá cao, Khơi thành hang ĐỘNG (洞) đi vào thấu tâm.”

Chữ ĐỘNG (洞) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ ĐỒNG (同 - ống thông nhau) biểu âm kiêm biểu ý. Các hang động tự nhiên trong núi đá vôi đều được hình thành từ dòng nước ngầm chảy xuyên qua và bào mòn qua hàng triệu năm địa chất. Từ hình ảnh dòng nước chảy thông suốt qua hang sâu, chữ ĐỘNG (洞) vừa mang nghĩa là hang động, lỗ hổng, vừa mở rộng thành cái nhìn thấu suốt (ĐỘNG SÁT).

Câu ví dụ với từ “球洞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他轻轻的把高尔夫球推进了球洞。

tā qīng qīng de bǎ gāo'ěrfū qiú tuījìnle qiú dòng

“Anh ấy nhẹ nhàng đẩy quả bóng golf vào lỗ”

Từ “球洞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 球洞 (qiú dòng)

球洞 (qiú dòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “球洞” có phiên âm Pinyin là “qiú dòng”, âm Hán Việt là “CẦU ĐỘNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lỗ golf; hố bóng; lỗ bóng”.

Chữ 球洞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “球洞” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-04-14T10:55:01+07:00