他们是我的好朋友。
Tāmen shì wǒ de hǎo péngyou.
“Họ là những người bạn tốt của tôi.”
Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他们是我的好朋友。
Tāmen shì wǒ de hǎo péngyou.
“Họ là những người bạn tốt của tôi.”
他是我多年的友人。
tā shì wǒ duōnián de yǒurén.
“Anh ấy là bạn lâu năm của tôi.”
少先队员们怀着无比崇敬的心情,把亲手制作的精美贺卡与鲜花送给为国奉献的老英雄。
Shào xiān duì yuán men huái zhe wú bǐ chóng jìng de xīn qíng, bǎ qīn shǒu zhì zuò de jīng měi hè kǎ yǔ xiān huā sòng gěi wèi guó fèng xiàn de lǎo yīng xióng.
“Các đội viên Thiếu niên Tiền phong mang theo tâm trạng vô cùng tôn kính, đã trao tặng tặng cho người anh hùng lão thành đã cống hiến cho đất nước những bông hoa tươi cùng tấm thiệp chúc mừng tinh xảo do tự tay mình làm.”
阿箬上吊自尽了。
Ā ruò shàngdiào zìjìnle
“A Nhược treo cổ tự tử rồi”
国家对在关键基础研究与国防尖端科技创新中作出突出历史贡献的领军科学家,依法给予国家最高崇高荣誉表彰。
Guó jiā duì zài guān jiàn jī chǔ yán jiū yǔ guó fáng jiān duān kē jì chuàng xīn zhōng zuò chū tū chū lì shǐ gòng xiàn de lǐng jūn kē xué jiā, yī fǎ jǐ yǔ guó jiā zuì gāo chóng gāo róng yù biǎo zhāng.
“Nhà nước theo quy định của pháp luật trao tặng sự biểu dương tôn vinh danh dự cao quý nhất cấp quốc gia cho các nhà khoa học đầu ngành có cống hiến lịch sử nổi bật trong nghiên cứu cơ bản then chốt và đổi mới công nghệ quốc phòng mũi nhọn.”
他在环绕下个宿营地。
tā zài huánrào xiàgè sùyíngdì.
“Anh ấy đang đi vòng quanh nơi đóng quân tiếp theo.”
到家以后别忘了给妈妈打个电话。
Dào jiā yǐhòu bié wàng le gěi māma dǎ gè diànhuà.
“[gěi - Động từ / Giới từ] Sau khi về đến nhà đừng quên gọi điện thoại cho mẹ nhé.”
墙面出现了细裂纹。
Qiángmiàn chūxiànle xì lièwén.
“Tường xuất hiện các vết nứt nhỏ.”
这些国家是我们的盟邦。
Zhèxiē guójiā shì wǒmen de méngbāng.
“Những quốc gia này là đồng minh của chúng ta.”
英国在第一次世界大战中是美国的同盟国。
Yīngguó zài Dìyīcì Shìjiè Dàzhàn zhōng shì Měiguó de tóngméngguó
“Anh là đồng minh của Hoa Kỳ trong Thế chiến thứ nhất.”
请问前往高铁站最近的地铁口应该往哪个方向走?谢谢!
Qǐng wèn qián wǎng gāo tiě zhàn zuì jìn de dì tiě kǒu yīng gāi wǎng nǎ ge fāng xiàng zǒu? xiè xiè!
“Xin hỏi làm phiền cho hỏi cửa ga tàu điện ngầm gần nhất đi tới ga tàu cao tốc nên đi theo hướng nào ạ? Cảm ơn bạn!”
地面有个小水洼。
dìmiàn yǒu gè xiǎo shuǐ wā.
“Mặt đất có một vũng nước nhỏ.”
青年一代生逢伟大时代,应当倍加珍惜来之不易的学习时光,努力掌握过硬本领为国效力。
Qīng nián yí dài shēng féng wěi dà shí dài, yīng dāng bèi jiā zhēn xī lái zhī bù yì de xué xí shí guāng, nǔ lì zhǎng wò guò yìng běn lǐng wèi guó xiào lì.
“Thế hệ thanh niên sinh ra trong thời đại vĩ đại, cần phải nhân đôi sự trân trọng những tháng ngày học tập quý báu có được không dễ dàng, nỗ lực nắm vững tay nghề vượt trội để cống hiến cho đất nước.”
受害人正是。
shòuhàirén zhèngshì
“Nạn nhân là cùng một người đàn ông”
中国空间站核心舱搭载的太空微重力智能热风加热装置,确保航天员在轨随时能喝上热气腾腾的营养煲汤。
Zhōng guó kōng jiān zhàn hé xīn cāng dā zài de tài kōng wēi zhòng lì zhì néng rè fēng jiā rè zhuāng zhì, què bǎo háng tiān yuán zài guǐ suí shí néng hē shàng rè qì téng téng de yíng yǎng bāo tāng.
“Thiết bị làm nóng bằng luồng khí nóng thông minh không trọng lực không gian gắn trên khoang cốt lõi trạm vũ trụ Trung Quốc bảo đảm các phi hành gia trên quỹ đạo bất cứ lúc nào cũng được uống món súp hầm canh ninh bổ dưỡng nóng hổi bốc khói.”
他屡次考试不及格,被学校斥退了。
Tā lǚcì kǎoshì bù jígé, bèi xuéxiào chìtuì le.
“Anh ta thi trượt nhiều lần, bị trường đuổi học.”
全社会必须筑牢法治底线,对任何形式的家庭暴力、校园欺凌与网络暴力行为坚决依法严厉惩处。
Quán shè huì bì xū zhù láo fǎ zhì dǐ xiàn, duì rèn hé xíng shì de jiā tíng bào lì, xiào yuán qī líng yǔ wǎng luò bào lì xíng wéi jiān jué yī fǎ yán lì chéng chǔ.
“Toàn xã hội bắt buộc phải giữ vững lằn ranh đỏ pháp trị, kiên quyết xử lý nghiêm minh theo pháp luật đối với mọi hành vi bạo lực gia đình, bạo lực học đường và bạo lực mạng.”
劳动保障监察部门依法严格规范企业用工行为,坚决查处并纠正任何无正当合法理由违法解雇劳动者的违规侵权行径。
Láo dòng bǎo zhàng jiān chá bù mén yī fǎ yán gé guī fàn qǐ yè yòng gōng háng wèi, jiān jué chá chǔ bìng jiū zhèng rèn hé wú zhèng dāng hé fǎ lǐ yóu wéi fǎ jiě gù láo dòng zhě de wéi guī qīn quán xíng jìng.
“Cơ quan thanh tra bảo đảm lao động theo quy định của pháp luật quy chuẩn hóa nghiêm ngặt hành vi sử dụng lao động của doanh nghiệp, kiên quyết kiểm tra và chấn chỉnh mọi hành vi vi phạm xâm phạm quyền lợi sa thải người lao động trái luật không có lý do chính đáng hợp pháp.”
草地上开满了花。
cǎo dì shàng kāi mǎn le huā 。
“Cỏ trên mặt đất nở đầy hoa.”
“瘼”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Mò” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““瘼” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他们是相互信任的盟友。
Tāmen shì xiānghù xìnrèn de méngyǒu.
“Họ là những người đồng minh tin tưởng lẫn nhau.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết