附属品
Minh họa từ vựng 附属品 (fùshǔpǐn)
fùshǔpǐn HÁN VIỆT: PHỤ THUỘC PHẨM

附属品: phụ kiện; phần phụ; sản phẩm phụ

phụ kiện phần phụ sản phẩm phụ

Nét viết & luyện viết chữ 附属品

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 附

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤ (附): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 附近 (PHỤ CẬN: gần đây, lân cận, vùng phụ cận), 附和 (PHỤ HOÀ: hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió), 附件 (PHỤ KIỆN: tệp đính kèm, phụ lục, linh kiện phụ tùng đi kèm), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

附
fù PHỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kèm theo đính kèm; phụ thuộc dựa vào (fùzhǔ)

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ PHỤ (附): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 附近 (PHỤ CẬN: gần đây, lân cận, vùng phụ cận), 附和 (PHỤ HOÀ: hùa theo, phụ họa, nói theo chiều gió), 附件 (PHỤ KIỆN: tệp đính kèm, phụ lục, linh kiện phụ tùng đi kèm), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý).

属
shǔ THUỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuộc về, cầm tinh (tuổi con giáp); loại

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.)

Chữ THUỘC (属, phồn thể: 屬): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 金属 (KIM THUỘC: kim loại), 属于 (THUỘC VU: thuộc về, nằm trong), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý), 家属 (GIA THUỘC: người nhà, thân nhân, gia đình người thân).

品
pǐn PHẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phẩm chất, phẩm cách; sản phẩm; nếm trải thưởng thức

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.”

Chữ PHẨM (品) là chữ hội ý, được tạo nên từ ba bộ KHẨU (口) xếp theo hình tam giác cân đối. Ba chữ KHẨU vừa tượng trưng cho nhiều vật dụng, bát đĩa bày biện trong nghi lễ, vừa gợi hình ảnh nhiều người cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng một món ăn hay tách trà. Từ đó, chữ mang nghĩa vật phẩm, cấp bậc và cao hơn cả là "nhân phẩm" — phẩm hạnh đạo đức được mọi người trân trọng.

Câu ví dụ với từ “附属品”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他只对附属品感兴趣。

tā zhǐ duì fùshǔpǐn gǎn xìngqù.

“Anh ấy chỉ hứng thú với phụ kiện.”

Ví dụ #2

我们的产品没有附属品。

wǒmen de chǎnpǐn méiyǒu fùshǔpǐn.

“Sản phẩm của chúng tôi không có phụ kiện.”

Từ “附属品” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 附属品 (fùshǔpǐn)

附属品 (fùshǔpǐn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “附属品” có phiên âm Pinyin là “fùshǔpǐn”, âm Hán Việt là “PHỤ THUỘC PHẨM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phụ kiện; phần phụ; sản phẩm phụ”.

Chữ 附属品 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “附属品” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-03-09T07:49:04+07:00