我喜欢去百货商店购物。
wǒ xǐhuān qù bǎihuò shāngdiàn gòuwù.
“Tôi thích đi mua sắm ở cửa hàng bách hóa.”
Chủ đề Mua sắm gồm 582 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我喜欢去百货商店购物。
wǒ xǐhuān qù bǎihuò shāngdiàn gòuwù.
“Tôi thích đi mua sắm ở cửa hàng bách hóa.”
这条街上有很多商铺。
Zhè tiáo jiē shàng yǒu hěn duō shāngpù.
“Con phố này có rất nhiều cửa hàng.”
你们供货的数量保证得了吗?
nǐmen gōng huò de shùliàng bǎozhèng déliǎo ma?
“Hàng các bạn cung cấp có đảm bảo về số lượng không?”
这种酸奶有助消化。
Zhè zhǒng suānnǎi yǒuzhù xiāohuà.
“Loại sữa chua này có lợi cho việc tiêu hóa.”
法律既充分保障每一位公民依法享有的广泛民主权利与自由,也明确规定了行使自由不得损害国家与集体利益。
Fǎ lǜ jì chōng fèn bǎo zhàng měi yī wèi gōng mín yī fǎ xiǎng yǒu de guǎng fàn mín zhǔ quán lì yǔ zì yóu, yě míng què guī dìng le xíng shǐ zì yóu bù dé sǔn hài guó jiā yǔ jí tǐ lì yì.
“Pháp luật vừa bảo đảm đầy đủ các quyền dân chủ và tự do sâu rộng mà mỗi công dân được hưởng theo luật định, lại vừa quy định rõ ràng rằng việc thực thi tự do không được làm tổn hại đến lợi ích của Nhà nước và tập thể.”
这附近有没有文具店?
zhè fùjìn yǒu méiyǒu wénjùdiàn?
“Gần đây có cửa hàng văn phòng phẩm không?”
他们在市场上售货。
tāmen zài shìchǎng shàng shòuhuò.
“Họ bán hàng ở chợ.”
我家附近有很多实体店。
wǒjiā fùjìn yǒu hěnduō shítǐdiàn.
“Gần nhà tôi có rất nhiều cửa hàng truyền thống.”
面包师傅每天早起烤面包。
Miànbāo shīfù měitiān zǎoqǐ kǎo miànbāo.
“Thợ làm bánh mì thức dậy sớm nướng bánh mỗi ngày.”
他打算开一家铺子。
tā dǎsuàn kāi yījiā pùzi.
“Anh ấy dự định mở một cửa hàng.”
我想去百货店买东西。
wǒ xiǎng qù bǎihuòdiàn mǎi dōngxi.
“Tôi muốn đi cửa hàng bách hóa mua đồ.”
这笔债款需按合同偿还。
zhè bǐzhài kuǎn xū àn hétong chánghuán.
“Khoản nợ này cần hoàn trả theo hợp đồng.”
我每天早上都去早市买菜。
wǒ měitiān zǎoshang dōu qù zǎoshì mǎi cài.
“Tôi sáng nào cũng đi ra chợ mua rau.”
国家全面健全消费者权益保护法律体系,持续优化公平规范、安全放心的消费市场环境。
Guó jiā quán miàn jiàn quán xiāo fèi zhě quán yì bǎo hù fǎ lǜ tǐ xì, chí xù yōu huà gōng píng guī fàn, ān quán fàng xīn de xiāo fèi shì chǎng huán jìng.
“Nhà nước hoàn thiện toàn diện hệ thống pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, liên tục tối ưu hóa môi trường thị trường tiêu dùng an tâm, công bằng chuẩn mực và an toàn.”
交货地点在哪儿?
jiāohuò dìdiǎn zài nǎr?
“Địa điểm giao hàng ở đâu?”
我必须去蔬菜水果店。
wǒ bìxū qù shūcài shuǐguǒdiàn.
“Tôi cần đến cửa hàng rau củ.”
这是“花钱”的一个常用表达。
Zhè shì "huāqián" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tiêu tiền".”
希望你不要给我差评!
xīwàng nǐ bùyào gěi wǒ chàpíng.
“Mong bạn đừng cho tôi đánh giá thấp!”
她花很多钱买奢侈品包包。
tā huā hěnduō qián mǎi shēchǐpǐn bāo bāo.
“Cô ấy chi rất nhiều tiền để mua túi hàng hiệu.”
这家供应商挺靠谱的。
zhè jiā gōngyìngshāng tǐng kào pǔ de.
“Nhà cung cấp này rất đáng tin cậy.”
她不想还价。
tā bùxiǎng huán jià.
“Cô ấy không muốn trả giá.”
店里的所有商品都打九折。
Diàn li de suǒyǒu shāngpǐn dōu dǎ jiǔ zhé.
“Tất cả hàng hóa trong cửa hàng đều giảm giá 10%.”
他在街上开了一个摊子。
tā zài jiē shàng kāile yīgè tānzi.
“Anh ấy mở một quầy hàng trên phố.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết