海南在中国南方。
hǎi nán zài zhōng guó nán fāng 。
“Hải Nam ở phía nam Trung Quốc.”
Chủ đề Tôn giáo và lễ hội gồm 642 từ vựng, được chia thành 27 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
海南在中国南方。
hǎi nán zài zhōng guó nán fāng 。
“Hải Nam ở phía nam Trung Quốc.”
丧礼上众人纷纷落泪。
sānglǐ shàng zhòngrén fēnfēn luò lèi.
“Mọi người trong đám tang đều rơi nước mắt.”
在节假日期间,大科学装置建设现场的千余名科研工程师与建设者依然坚守岗位、分秒必争抢抓工期。
Zài jié jià rì qī jiān, dà kē xué zhuāng zhì jiàn shè xiàn chǎng de qiān yú míng kē yán gōng chéng shī yǔ jiàn shè zhě yī rán jiān shǒu gǎng wèi, fēn miǎo bì zhēng qiǎng zhuā gōng qī.
“Trong kỳ nghỉ ngày nghỉ lễ, hơn ngàn kỹ sư nghiên cứu khoa học cùng những người xây dựng tại hiện trường xây dựng thiết bị khoa học lớn vẫn kiên trì bám trụ vị trí, tranh thủ từng phút từng giây chạy đua với tiến độ thi công.”
今天晚上我们要狂欢。
jīntiān wǎnshàng wǒmen yào kuánghuān.
“Tối nay chúng ta sẽ vui hết mình.”
“观”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Guàn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““观” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
正月初一大家拜年。
Zhēngyuè chū yī dàjiā bàinián.
“Ngày mùng 1 tháng Giêng mọi người chúc Tết.”
他欺骗别人,最后得到了报应。
tā qīpiàn biérén, zuìhòu dédàole bàoyìng.
“Anh ta lừa dối người khác, cuối cùng nhận báo ứng.”
端午节大家都要包粽子吃。
duān wǔ jié dà jiā dōu yào bāo zòng zǐ chī 。
“Tết Đoan Ngọ mọi người đều gói bánh ú để ăn.”
周末,许多家长带着孩子参观文庙。
zhōumò, xǔduō jiāzhǎng dàizhe háizi cānguān wénmiào.
“Cuối tuần, nhiều cha mẹ đưa con đi tham quan Văn Miếu.”
这是我们的婚照。
zhè shì wǒmen de hūn zhào.
“Đây là ảnh cưới của chúng tôi.”
三是一个基数词。
Sān shì yí gè jīshù cí.
“Ba là một số từ cơ bản.”
枢机主教参加了会议。
Shūjī zhǔjiào cānjiāle huìyì.
“Hồng y giáo chủ đã tham dự cuộc họp.”
红衣主教参加了会议。
Hóng yī zhǔjiào cānjiāle huìyì.
“Hồng y giáo chủ đã tham dự cuộc họp.”
想办法赎回抵押物。
xiǎng bànfǎ shú huí dǐyā wù.
“Tìm cách chuộc lại vật thế chấp.”
我喜欢阅读。
wǒ xǐ huan yuè dú 。
“Tôi thích đọc sách.”
科技部部长在国际科技创新论坛上发表主旨演讲,强调要以高水平科技自立自强支撑高质量发展。
Kē jì bù bù zhǎng zài guó jì kē jì chuàng xīn lùn tán shàng fā biǎo zhǔ zhǐ yǎn jiǎng, qiáng diào yào yǐ gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng zhī chēng gāo zhì liàng fā zhǎn.
“Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tại Diễn đàn Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc tế đã có bài phát biểu chủ đề, nhấn mạnh việc lấy tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao làm điểm tựa cho phát triển chất lượng cao.”
每逢农历新春佳节与中秋月圆之夜,海内外华夏儿女共同庆祝这一承载着深厚团圆文化的中华传统节日。
Měi féng nóng lì xīn chūn jiā jié yǔ zhōng qiū yuè yuán zhī yè, hǎi nèi wài huá xià ér nǚ gòng tóng qìng zhù zhè yī chéng zài zhe shēn hòu tuán yuán wén huà de zhōng huá chuán tǒng jié rì.
“Mỗi dịp Tết Nguyên đán Âm lịch và đêm trăng tròn Tết Trung thu, con em người Hoa trong và ngoài nước lại cùng nhau đón mừng những ngày lễ tết truyền thống dân tộc chứa đựng nền văn hóa đoàn viên sum họp sâu đậm.”
深埋在西北戈壁荒漠里的一座座功勋科学家无字墓碑,见证了老一辈科学家隐姓埋名、奉献一生的壮烈誓言。
Shēn mái zài xī běi gē bì huāng mò lǐ de yī zuò zuò gōng xūn kē xué jiā wú zì mù bēi, jiàn zhèng le lǎo yī bèi kē xué jiā yǐn xìng mái míng, fèng xiàn yī shēng de zhuàng liè shì yán.
“Từng ngôi mộ nấm mồ tấm bia mộ không chữ của các nhà khoa học có công lao chôn sâu nơi hoang mạc sa mạc Gobi miền Tây Bắc đã chứng kiến lời thề nguyền bi tráng cống hiến trọn đời, ẩn danh giấu tên của các nhà khoa học tiền bối.”
要将宿主的躯体用亚麻布裹好。
yào jiāng sùzhǔ de qūtǐ yòng yàmábù guǒhǎo
“Nó yêu cầu cơ thể vật chủ phải được bọc trong vải lanh”
公使升格为大使。
gōngshǐ shēnggé wèi dàshǐ。
“Công sứ lên cấp đại sứ.”
明天开个会。
míng tiān kāi gè huì 。
“Ngày mai họp một cuộc.”
文艺工作者深入基层工矿与乡村田野体验生活,创作出了一批饱含时代温情与人民情怀的史诗级优秀文艺作品。
Wén yì gōng zuò zhě shēn rù jī céng gōng kuàng yǔ xiāng cūn tián yě tǐ yàn shēng huó, chuàng zuò chū le yī pī bǎo hán shí dài wēn qíng yǔ rén mín qíng huái de shǐ shī jí yōu xiù wén yì zuò pǐn.
“Các văn nghệ sĩ đã đi sâu vào các nhà máy hầm mỏ và đồng ruộng nông thôn ở cơ sở để trải nghiệm cuộc sống, sáng tác nên một loạt các tác phẩm văn học nghệ thuật xuất sắc tầm cỡ sử thi ngập tràn hơi ấm thời đại và tình cảm nhân dân.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết