Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#3 Chủ đề Từ vựng
女房东
nǚ fángdōng NỮ PHÒNG ĐÔNG

chủ nhà nữ

他的女房东说他正赶往火车站。

tā de nǚ fángdōng shuō tā zhèng gǎn wǎng huǒchēzhàn.

“Bà chủ nhà của anh ta nói anh ta đang trên đường đến ga xe lửa.”

Bộ: 女 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng

大部分人买房都会选择三十年商业贷款按揭还款。

dà bù fen rén mǎi fáng dōu huì xuǎn zé sān shí nián shāng yè dài kuǎn àn jiē hái kuǎn 。

“Đa số mọi người mua nhà đều chọn hình thức vay thế chấp ngân hàng trả góp ba mươi năm.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 3 Danh từ

青年科学家在宽敞明亮的数字化研究室内专注推演公式,向着前沿未知科学高峰奋勇攀登。

Qīng nián kē xué jiā zài kuān chǎng míng liàng de shù zì huà yán jiū shì nèi zhuān zhù tuī yǎn gōng shì, xiàng zhe qián yán wèi zhī kē xué gāo fēng fèn yǒng pān dēng.

“Nhà khoa học trẻ tuổi trong gian phòng phòng nghiên cứu số hóa rộng rãi sáng sủa chăm chú suy diễn công thức, dũng mãnh trèo lên đỉnh cao khoa học chưa biết tiên phong.”

#11 HSK 6 Động từ

在面对复杂的挑战时,保持清洁的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí qīng jié de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái sạch sẽ đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 4 Danh từ

在高速飞驰的复兴号高铁车厢窗台上立一枚硬币,能够平稳屹立数分钟不倒,展现了惊人的平稳性。

Zài gāo sù fēi chí de fù xīng hào gāo tiě chē xiāng chuāng tái shàng lì yī méi yìng bì, néng gòu píng wěn yì lì shù fēn zhōng bù dào, zhǎn xiàn le jīng rén de píng wěn xìng.

“Dựng một đồng xu trên gờ cửa sổ bậu cửa sổ của toa tàu cao tốc Phục Hưng đang lao vun vút ở tốc độ cao có thể đứng vững ổn định suốt vài phút không bị đổ, phô diễn độ êm ái ổn định đáng kinh ngạc.”

Bộ: 穴 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

北京航天飞控中心调度员通过深空测控通信大网,向数亿公里之外的火星探测巡视器发送了高精度自主避障遥控指令。

Běi jīng háng tiān fēi kòng zhōng xīn diào dù yuán tōng guò shēn kōng cè kòng tōng xìn dà wǎng, xiàng shù yì gōng lǐ zhī wài de huǒ xīng tàn cè xún shì qì fā sòng le gāo jīng dù zì zhǔ bì zhàng yáo kòng zhǐ lìng.

“Điều độ viên Trung tâm Điều khiển Bay Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh thông qua mạng lưới lớn thông tin liên lạc đo đạc điều khiển không gian sâu đã gửi chỉ thị điều khiển từ xa tự chủ tránh chướng ngại vật độ chính xác cao tới xe tự hành thám trắc sao Hỏa cách xa hàng trăm triệu km.”

Bộ: 辵 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Danh từ

“帏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Wéi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““帏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →