Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#4 Chủ đề Danh từ

“桩”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhuāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““桩” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 木 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 3 Danh từ

灾区灾后重建工作坚持高标准抗震设计,确保新建的农村居民房屋既安全稳固又节能环保。

Zāi qū zāi hòu chóng jiàn gōng zuò jiān chí gāo biāo zhǔn kàng zhèn shè jì, què bǎo xīn jiàn de nóng cūn jū mín fáng wū jì ān quán wěn gù yòu jié néng huán bǎo.

“Công tác tái thiết sau thiên tai của vùng lũ giữ vững thiết kế kháng chấn tiêu chuẩn cao, bảo đảm nhà ở nhà cửa của bà con nông thôn mới xây vừa vững chắc an toàn lại vừa tiết kiệm năng lượng bảo vệ môi trường.”

Bộ: 戶 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

教授宽敞整洁的书房内靠墙摆放着整面实木书架,分门别类整齐陈列着数千册中外文史哲经典文献。

Jiào shòu kuān chǎng zhěng jié de shū fáng nèi kào qiáng bǎi fàng zhe zhěng miàn shí mù shū jià, fēn mén bié lèi zhěng qí chén liè zhāo shù qiān cè zhōng wài wén shǐ zhé jīng diǎn wén xiàn.

“Bên trong phòng đọc sách rộng rãi ngăn nắp của giáo sư kê sát tường cả một hệ giá sách gỗ thịt, trưng bày ngay ngắn theo từng phân loại hàng ngàn cuốn thư tịch tài liệu kinh điển văn sử triết trong và ngoài nước.”

Bộ: 乙 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ
卧室
wò shì NGOẠ THẤT

phòng ngủ

主卧室朝向正南,明媚柔和的自然阳光透过双层隔音断桥铝落地窗洒满房间,显得格外温馨惬意。

Zhǔ wò shì cháo xiàng zhèng nán, míng mèi róu hé de zì rán yáng guāng tòu guò shuāng céng gé yīn duàn qiáo lǚ luò dì chuāng sǎ mǎn fáng jiān, xiǎn de gé wài wēn xīn qiè yì.

“Phòng ngủ chính quay về hướng chính Nam, ánh nắng tự nhiên ấm áp dịu dàng chiếu rọi qua cửa sổ sát đất bằng nhôm cách âm hai lớp tràn ngập căn phòng, toát lên vẻ ấm cúng và vô cùng thư thái.”

Bộ: 臣 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

天舟货运飞船将大量空间科学实验载荷、推进剂以及航天员日常生活必需物资用品安全送达天宫空间站。

Tiān zhōu huò yùn fēi chuán jiāng dà liàng kōng jiān kē xué shí yàn zài hè, tuī jìn jì yǐ jí háng tiān yuán rì cháng shēng huó bì xū wù zī yòng pǐn ān quán sòng dá tiān gōng kōng jiān zhàn.

“Tàu vũ trụ chở hàng Thiên Châu đã vận chuyển an toàn số lượng lớn tải trọng thực nghiệm khoa học không gian, chất đẩy cùng đồ dùng vật dụng thiết yếu sinh hoạt hàng ngày của phi hành gia tới trạm vũ trụ Thiên Cung.”

Bộ: 用 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ
客厅
kè tīng KHÁCH SẢNH

phòng khách

新中式风格的宽敞客厅里摆放着一套古朴典雅的红木茶桌,显得格外明亮大气、温馨雅致。

Xīn zhōng shì fēng gé de kuān chǎng kè tīng lǐ bǎi fàng zhe yī tào gǔ piáo diǎn yǎ de hóng mù chá zhuō, xiǎn de gé wài míng liàng dà qì, wēn xīn yǎ zhì.

“Trong phòng khách rộng rãi phong cách tân Trung Hoa đặt một bộ bàn trà bằng gỗ gụ cổ kính thanh tao, toát lên vẻ sáng sủa khoáng đạt, ấm cúng và tao nhã.”

Bộ: 宀 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

国家法律依法保护公民与法人的合法财产不受任何组织或个人的非法侵犯。

Guó jiā fǎ lǜ yī fǎ bǎo hù gōng mín yǔ fǎ rén de hé fǎ cái chǎn bù shòu rèn hé zǔ zhī huò gè rén de fēi fǎ qīn fàn.

“Pháp luật nhà nước bảo hộ tài sản hợp pháp của công dân và pháp nhân theo quy định của pháp luật, không bị bất kỳ tổ chức hay cá nhân nào xâm phạm trái phép.”

Bộ: 貝 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →