桶
Minh họa từ vựng 桶 (tǒng)
tǒng HÁN VIỆT: DŨNG

桶: thùng; xô; thùng chứa

thùng xô thùng chứa

Nét viết & luyện viết chữ 桶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 桶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DŨNG (桶): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 垃圾桶 (LẠP SẮC DŨNG: thùng rác).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

桶
tǒng DŨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thùng; xô; thùng chứa

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ DŨNG (桶): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 垃圾桶 (LẠP SẮC DŨNG: thùng rác).

Câu ví dụ với từ “桶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

汽油桶

qìyóutǒng

“Thùng xăng”

Ví dụ #2

提梁桶方便携带。

tíliáng tǒng fāngbiàn xiédài.

“Thùng có quai xách tiện mang theo.”

Từ “桶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 桶 (tǒng)

桶 (tǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “桶” có phiên âm Pinyin là “tǒng”, âm Hán Việt là “DŨNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thùng; xô; thùng chứa”.

Chữ 桶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “桶” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-01-15T15:10:53+07:00