财产: tài sản, của cải
Nghĩa tiếng Anh (English): property, assets, fortune
Nét viết & luyện viết chữ 财产
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀI (财, phồn thể: 財): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 财富 (TÀI PHÚ: của cải, tài sản, của cải tinh thần), 财务 (TÀI VỤ: tài chính, nghiệp vụ tài vụ), 财政 (TÀI CHÍNH: tài chính công, ngân sách nhà nước).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sự giàu có, của cải, sự giàu có
Chữ TÀI (财, phồn thể: 財): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 财富 (TÀI PHÚ: của cải, tài sản, của cải tinh thần), 财务 (TÀI VỤ: tài chính, nghiệp vụ tài vụ), 财政 (TÀI CHÍNH: tài chính công, ngân sách nhà nước).
sản xuất, sinh ra, cho ra sản lượng; sản vật
Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
Câu ví dụ với từ “财产”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家法律依法保护公民与法人的合法财产不受任何组织或个人的非法侵犯。
Guó jiā fǎ lǜ yī fǎ bǎo hù gōng mín yǔ fǎ rén de hé fǎ cái chǎn bù shòu rèn hé zǔ zhī huò gè rén de fēi fǎ qīn fàn.
“Pháp luật nhà nước bảo hộ tài sản hợp pháp của công dân và pháp nhân theo quy định của pháp luật, không bị bất kỳ tổ chức hay cá nhân nào xâm phạm trái phép.”
National laws protect the legitimate property of citizens and legal persons from illegal infringement by any organization or individual.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“财产”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ cái chǎn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “财产” (tài sản, của cải - TÀI SẢN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "财产" (tài sản, của cải) is crucial.
Từ “财产” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn