桑拿: tắm hơi; xông hơi
Nét viết & luyện viết chữ 桑拿
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TANG (桑): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 饱经沧桑 (BÃO KINH THƯƠNG TANG: dày dạn sương gió, trải bao thăng trầm dâu bể).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tắm hơi; xông hơi
Chữ TANG (桑): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 饱经沧桑 (BÃO KINH THƯƠNG TANG: dày dạn sương gió, trải bao thăng trầm dâu bể).
cầm, lấy, nắm giữ trong tay
Chữ NÃ (拿): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 拿手 (NÃ THỦ: sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).
Câu ví dụ với từ “桑拿”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
桑拿房里的温度很高。
sāngná fáng li de wēndù hěn gāo.
“Nhiệt độ trong phòng xông hơi rất cao.”
他每周去一次桑拿。
tā měi zhōu qù yīcì sāngná.
“Anh ấy đi xông hơi một lần mỗi tuần.”
Từ “桑拿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 桑拿 (sāngná)
桑拿 (sāngná) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “桑拿” có phiên âm Pinyin là “sāngná”, âm Hán Việt là “TANG NÔ, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tắm hơi; xông hơi”.
Chữ 桑拿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “桑拿” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.