寝室
Minh họa từ vựng 寝室 (qǐnshì)
qǐnshì HÁN VIỆT: TẨM THẤT

寝室: phòng ngủ; buồng ngủ (nhà ngủ tập thể)

phòng ngủ buồng ngủ (nhà ngủ tập thể)

Nét viết & luyện viết chữ 寝室

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 寝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẨM (寝, phồn thể: 寢): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 13 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

寝
qǐnshì TẨM THẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phòng ngủ; buồng ngủ (nhà ngủ tập thể)

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ TẨM (寝, phồn thể: 寢): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 13 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 冖 (MỊCH) + 又 (HỰU).

室
shì THẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phòng, buồng, gian phòng

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 至 CHÍ (Đến nơi, mũi tên bay đến cắm trúng đích.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà bộ MIÊN (宀) chở che, Chữ CHÍ (至) dừng bước đi về bình yên. GIA THẤT (室) ấm áp dịu hiền, Sum vầy hạnh phúc mọi miền ước ao.”

Chữ THẤT (室) là chữ hội ý kiêm hình thanh, có kết cấu trên dưới gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở phía trên và chữ CHÍ (至 - mũi tên bay đến đích, nghĩa là dừng lại, đến nơi) ở phía dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ THẤT (室) biểu thị nơi con người đi xa trở về dừng chân nghỉ ngơi an toàn dưới mái nhà, cụ thể là gian phòng ở sâu bên trong ngôi nhà cổ. Ngày nay, chữ dùng để chỉ căn phòng, phòng học (GIÁO THẤT), văn phòng và mái ấm gia đình (GIA THẤT).

Câu ví dụ với từ “寝室”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我住在宿舍的寝室里。

wǒ zhù zài sùshè de qǐnshì lǐ.

“Tôi sống trong phòng ngủ của ký túc xá.”

Ví dụ #2

大家都在寝室里休息。

dàjiā dōu zài qǐnshì lǐ xiūxi.

“Mọi người đều nghỉ ngơi trong phòng ngủ.”

Từ “寝室” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 寝室 (qǐnshì)

寝室 (qǐnshì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “寝室” có phiên âm Pinyin là “qǐnshì”, âm Hán Việt là “TẨM THẤT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phòng ngủ; buồng ngủ (nhà ngủ tập thể)”.

Chữ 寝室 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “寝室” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-08-28T17:25:27+07:00