游客 Phồn thể: 遊客
Minh họa từ vựng 游客
yóukè HÁN VIỆT: DU KHÁCH

游客: du khách, khách du lịch tham quan

du khách khách du lịch tham quan

Nghĩa tiếng Anh (English): tourist, visitor, sightseer

Nét viết & luyện viết chữ 游客

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 游

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

游
yóu DU

bơi (lội); đi du ngoạn tham quan; dòng (thượng du)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.”

客
kè KHÁCH

khách; khách khứa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN rộng mở ra, Đón người chữ CÁC phương xa ghé vào. KHÁCH đến chủ quý đón chào, Trà thơm rượu ấm dạt dào tình thân.”

Câu ví dụ với từ “游客”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

节假日期间,来自全球的数万名中外游客纷至沓来,亲身领略世界文化遗产故宫的博大精深。

Jié jià rì qī jiān, lái zì quán qiú de shù wàn míng zhōng wài yóu kè fēn zhì tà lái, qīn shēn lǐng lüè shì jiè wén huà yí chǎn gù gōng de bó dà jīng shēn.

“Trong dịp ngày nghỉ lễ, hàng vạn khách du lịch du khách trong và ngoài nước từ khắp nơi trên toàn cầu nườm nượp kéo tới, đích thân thưởng ngoạn sự uyên bác sâu rộng của Di sản Văn hóa Thế giới Cố Cung.”

During holidays, tens of thousands of global tourists flocked to experience the profound World Cultural Heritage Forbidden City.

Từ “游客” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →