帐篷 Phồn thể: 帳篷
Minh họa từ vựng 帐篷
zhàng peng HÁN VIỆT: TRƯỚNG BỒNG

帐篷: lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng

lều bạt lều dã chiến chuyên dụng

Nghĩa tiếng Anh (English): tent

Nét viết & luyện viết chữ 帐篷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 帐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRƯỚNG (帐, phồn thể: 帳): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 帐篷 (TRƯỚNG BỒNG: lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

帐
zhàng peng TRƯỚNG BỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.) 长 TRƯỜNG (Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.)

Chữ TRƯỚNG (帐, phồn thể: 帳): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 帐篷 (TRƯỚNG BỒNG: lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).

篷
zhàng peng TRƯỚNG BỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ BỒNG (篷): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 帐篷 (TRƯỚNG BỒNG: lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).

Câu ví dụ với từ “帐篷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在特大自然灾害发生后几小时内,应急保障部队便在安全开阔安置点搭建起了数千顶配备取暖照明设备的防灾救灾保温帐篷。

Zài tè dà zì rán zāi hài fā shēng hòu jǐ xiǎo shí nèi, yìng jí bǎo zhàng bù duì biàn zài ān quán kāi kuò ān zhì diǎn dā jiàn qǐ le shù qiān dǐng pèi bèi qǔ nuǎn zhào míng shè bèi de fáng zāi jiù zāi bǎo wēn zhàng péng.

“Chỉ trong vài giờ sau khi xảy ra thảm họa thiên tai đặc biệt lớn, lực lượng bảo đảm khẩn cấp đã dựng lên hàng ngàn chiếc lều bạt giữ nhiệt cứu trợ phòng chống thiên tai được trang bị thiết bị chiếu sáng sưởi ấm tại các điểm tái định cư an toàn thoáng đãng.”

Within hours of the disaster, emergency troops erected thousands of insulated relief tents with heating and lighting at relocation sites.

Ví dụ #2

深刻领悟“帐篷”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhàng péng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “帐篷” (lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng - TRƯỚNG BỒNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "帐篷" (lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “帐篷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →