露营
Minh họa từ vựng 露营
lùyíng HÁN VIỆT: LỘ DOANH

露营: đóng quân; đóng trại

đóng quân đóng trại

Nét viết & luyện viết chữ 露营

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 露

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mưa đêm đọng giọt trên đường Sáng ra lấp lánh giọt sương đầu cành. Trên VŨ (雨) dưới LỘ (路) long lanh, Chữ LỘ (露) sương sớm ngọt lành cỏ hoa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

露
lù / lòu LỘ

giọt sương, nước si-rô, bộc lộ — văn viết (lù); để lộ ra, lộ mặt — khẩu ngữ (lòu)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mưa đêm đọng giọt trên đường Sáng ra lấp lánh giọt sương đầu cành. Trên VŨ (雨) dưới LỘ (路) long lanh, Chữ LỘ (露) sương sớm ngọt lành cỏ hoa.”

营
yíng DOANH

kiếm; tìm kiếm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “露营”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

部队在山中露营。

bùduì zài shānzhōng lòu yíng.

“Binh lính đóng trại ở khu vực núi.”

Ví dụ #2

军队需要在夜间露营。

jūnduì xūyào zài yèjiān lùyíng.

“Quân đội cần đóng quân vào ban đêm.”

Từ “露营” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →