Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Lịch sử
#1 Chủ đề Từ vựng
圆明园
yuánmíngyuán VIÊN MINH VIÊN

Viên Minh Viên

圆明园是清朝著名的皇家园林。

yuánmíngyuán shì qīngcháo zhùmíng de huángjiā yuánlín.

“Viên Minh Viên là một vườn thượng uyển hoàng gia nổi tiếng của triều Thanh.”

Bộ: 囗 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng

尽管荷马本人的生平事迹已难以考证,但他留下的文学作品却如同璀璨的星辰,照亮了西方文学的天空。

Jǐnguǎn Hémǎ běnrén de shēngpíng shìjì yǐ nányǐ kǎozhèng, dàn tā liú xià de wénxué zuòpǐn què rútóng cuǐcàn de xīngchén, zhào liàng le xīfāng wénxué de tiānkōng.

“Mặc dù những sự kiện trong cuộc đời của Homer rất khó xác minh, nhưng những tác phẩm văn học của ông để lại lại rực rỡ như những vì sao, soi sáng bầu trời văn học phương Tây.”

Bộ: 艸 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

过去西藏农奴主用剥皮抽筋等酷刑来迫害广大农奴。

guòqù xīzàng nóngnúzhǔ yòng bāopí chōujīn děng kùxíng lái pòhài guǎngdà nóngnú.

“Chủ nô vùng Tây Tạng xưa dùng nhục hình lột da, rút gân để bức hại rất nhiều nông nô.”

Bộ: 冖 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →