姜子牙: Khương Tử Nha (khai quốc công thần tạo nên sự nghiệp hơn 800 năm của nhà Chu)
Nét viết & luyện viết chữ 姜子牙
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHƯƠNG (姜): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 女 (NỮ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
củ gừng, cây gừng gia vị
Chữ KHƯƠNG (姜): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 女 (NỮ).
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.
răng, chiếc răng
Câu thơ nhớ chữ: “Hàm trên hàm dưới đan cài, Bốn nét móc chặt nhai hoài chẳng ngơi. Chữ NHA răng sắc sáng ngời, Giữ gìn nụ cười rạng rỡ xuân xanh.”
Chữ NHA (牙) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình hai chiếc răng hàm hoặc răng nanh của hàm trên và hàm dưới đang đan chéo, khít chặt vào nhau để cắn xé và nghiền nhỏ thức ăn. Nếu chữ XỈ (齿) chỉ phần răng cửa lộ ra ngoài thì chữ NHA (牙) vốn chỉ răng hàm ở sâu bên trong hoặc chiếc ngà nhọn dài của loài thú. Chữ gợi nhắc đến sức mạnh sắc bén và sự phối hợp nhịp nhàng của cơ thể.
Câu ví dụ với từ “姜子牙”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
姜子牙是周文王的忠臣。
jiāngzǐyá shì zhōuwénwáng de zhōngchén.
“Khương Tử Nha là trọng thần của Chu Văn Vương.”
姜子牙是中国古代的名将。
Jiāng Zǐyá shì Zhōngguó gǔdài de míngjiàng.
“Khương Tử Nha là một danh tướng trong lịch sử Trung Quốc.”
Từ “姜子牙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 姜子牙 (jiāngzǐyá)
姜子牙 (jiāngzǐyá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “姜子牙” có phiên âm Pinyin là “jiāngzǐyá”, âm Hán Việt là “KHƯƠNG TỬ NHA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Khương Tử Nha (khai quốc công thần tạo nên sự nghiệp hơn 800 năm của nhà Chu)”.
Chữ 姜子牙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “姜子牙” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.