单: đơn, lẻ, một mình; hóa đơn, danh sách; đơn chiếc
Nghĩa tiếng Anh (English): single, sole, alone, list, bill, sheet
Nét viết & luyện viết chữ 单
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đơn, lẻ, một mình; hóa đơn, danh sách; đơn chiếc
Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).
Câu ví dụ với từ “单”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科研攻关团队成功研制出国际领先的超高精度单光子探测器,为量子保密通信提供了关键核心元器件。
Kē yán gōng guān tuán duì chéng gōng yán zhì chū guó jì lǐng xiān de chāo gāo jīng dù dān guāng zi tàn cè qì, wèi liàng zǐ bǎo mì tōng xìn tí gōng le guān jiàn hé xīn yuán qì jiàn.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học vượt khó đã nghiên cứu chế tạo thành công thiết bị dò tìm phát hiện đơn photon độ chính xác siêu cao hàng đầu thế giới, mang lại linh kiện cốt lõi then chốt cho thông tin bảo mật lượng tử.”
The research team developed single-photon detectors, providing key components for quantum communication.
Từ “单” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 单 (dān)
单 (dān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “单” có phiên âm Pinyin là “dān”, âm Hán Việt là “ĐƠN”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đơn, lẻ, một mình; hóa đơn, danh sách; đơn chiếc” (tiếng Anh: single, sole, alone, list, bill, sheet).
Chữ 单 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “单” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 十. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.