团结就是力量,万众一心、同舟共济是中华民族战胜一切艰难险阻的磅礴精神伟力。
Tuán jié jiù shì lì liàng, wàn zhòng yī xīn, tóng zhōu gòng jì shì zhōng huá mín zú zhàn shèng yī qiè jiān nán xiǎn zǔ de páng bó jīng shén wěi lì.
“Đoàn kết là sức mạnh, triệu người như một đồng tâm hiệp lực cùng chèo một con thuyền là sức mạnh tinh thần to lớn giúp dân tộc ta vượt qua mọi ghềnh thác gian nan.”
爷爷每天早上都喜欢泡一杯龙井茶。
Yéye měitiān zǎoshang dōu xǐhuan pào yì bēi Lóngjǐng chá.
“[pào - Động từ / Danh từ] Ông nội mỗi sáng đều thích pha một tách trà Long Tỉnh.”
他开始感到有点头晕。
Tā kāishǐ gǎndào yǒudiǎn tóuyūn.
“Anh bắt đầu thấy hơi choáng váng.”
科学规律的力量抗阻训练配合充足的优质蛋白质补充,能有效促进肌肉合成与骨骼健康。
Kē xué guī lǜ de lì liàng kàng zǔ xùn liàn pèi hé chōng zú de yōu zhì dàn bái zhì bǔ chōng, néng yǒu xiào cù jìn jī ròu hé chéng yǔ gǔ gé jiàn kāng.
“Việc tập luyện kháng lực khoa học và điều độ kết hợp bổ sung đầy đủ protein chất lượng cao có thể thúc đẩy hiệu quả quá trình tổng hợp cơ bắp và bảo vệ xương khớp.”
他用开水吞服药丸。
tā yòng kāishuǐ tūnfú yàowán
“Anh ta uống viên thuốc bằng nước sôi.”
在动手开展化学合成实验前,实验员必须严格熟读并掌握每一个操作步骤与安全须知。
Zài dòng shǒu kāi zhǎn huà xué hé chéng shí yàn qián, shí yàn yuán bì xū yán gé shú dú bìng zhǎng wò měi yí gè cāo zuò bù zhòu yǔ ān quán xū zhī.
“Trước khi bắt tay vào thực hiện thí nghiệm tổng hợp hóa học, kiểm nghiệm viên nhất thiết phải đọc kỹ và nắm vững từng bước thao tác cùng quy chuẩn an toàn.”
虽然已经年过六十,但他的步伐依然矫健。
Suīrán yǐjīng niánguò liùshí, dàn tā de bùfá yīrán jiǎojiàn.
“Dù đã ngoài sáu mươi, nhưng bước chân của ông ấy vẫn còn rất khỏe khoắn.”
他的烟瘾大,每天两包。
tā de yānyǐn dà, měitiān liǎng bāo.
“Ông ấy nghiện thuốc nặng, ngày hai bao.”
这是“强健”的一个常用表达。
Zhè shì "qiángjiàn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "cường tráng dẻo dai".”
二硫基丙醇用于解毒治疗。
èr liú jī bǐng chún yòng yú jiě dú zhì liáo.
“Dimercaprol được dùng để điều trị giải độc.”
医生正在给他检查身体。
yīshēng zhèngzài gěi tā jiǎnchá shēntǐ.
“Bác sĩ đang kiểm tra cơ thể anh ấy.”
她每天都用美白霜。
tā měitiān dōu yòng měibáishuāng.
“Cô ấy dùng kem làm trắng da mỗi ngày.”
国家全面健全覆盖全民的公共卫生与妇幼健康医疗保健服务体系,切实筑牢全民健康基石。
Guó jiā quán miàn jiàn quán fù gài quán mín de gōng gòng wèi shēng yǔ fù yòu jiàn kāng yī liáo bǎo jiàn fú wù tǐ xì, qiè shí zhù láo quán mín jiàn kāng jī shí.
“Nhà nước hoàn thiện toàn diện hệ thống dịch vụ y tế bảo vệ sức khỏe chăm sóc sức khỏe bà mẹ trẻ em và y tế công cộng bao phủ toàn dân, củng cố vững chắc nền tảng sức khỏe toàn dân.”
他劲儿大。
tā jìnr dà.
“Anh ấy có sức mạnh to lớn.”
老虎也有打盹的时候。
Lǎohǔ yě yǒu dǎdǔn de shíhòu.
“Con cọp cũng có lúc ngủ gật.”
你可以帮我推拿一下肩膀吗?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ tuīná yīxià jiānbǎng ma?
“Bạn có thể xoa bóp vai giúp tôi một chút được không?”
你有风油精吗?
nǐ yǒu fēng yóu jīng ma?
“Bạn có dầu gió không?”
早晨起床后先用温和洗面奶洁面。
zǎo chén qǐ chuáng hòu xiān yòng wēn hé xǐ miàn nǎi jié miàn 。
“Sáng sớm thức dậy trước tiên dùng sữa rửa mặt dịu nhẹ làm sạch da.”
他需要打针。
tā xū yào dǎ zhēn 。
“Anh ấy cần tiêm thuốc.”
我买了一瓶新的洗发水儿。
Wǒ mǎi le yī píng xīn de xǐ fǎ shuǐ er.
“Tôi đã mua một chai dầu gội mới.”
giả khỏe mạnh; tình trạng sức khoẻ dưới mức tối ưu; sức khỏe dưới chuẩn (là trạng thái nằm giữa sức khỏe và bệnh tật)
长期熬夜容易导致亚健康。
chángqī áoyè róngyì dǎozhì yàjiànkāng.
“Thức khuya lâu dài dễ dẫn đến sức khỏe dưới chuẩn.”
大力推进乡村特色富民产业高质量发展,让乡村农业高质高效、乡村宜居宜业、农民富裕富足、百业兴旺。
Dà lì tuī jìn xiāng cūn tè sè fù mín chǎn yè gāo zhì liàng fā zhǎn, ràng xiāng cūn nóng yè gāo zhì gāo xiào, xiāng cūn yí jū yí yè, nóng mín fù yù fù zú, bǎi yè xīng wàng.
“Đẩy mạnh phát triển chất lượng cao ngành nghề làm giàu cho dân đặc sắc ở nông thôn, giúp nông nghiệp nông thôn chất lượng cao hiệu quả cao, làng quê đáng sống đáng lập nghiệp, người nông dân giàu có sung túc, trăm nghề hưng vượng.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết