推拿
Minh họa từ vựng 推拿 (tuīná)
tuīná HÁN VIỆT: THÔI NÃ

推拿: xoa bóp; mát-xa

xoa bóp mát-xa

Nét viết & luyện viết chữ 推拿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 推

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

推
tuī THÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đẩy

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu).

拿
ná NÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cầm, lấy, nắm giữ trong tay

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ NÃ (拿): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 拿手 (NÃ THỦ: sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).

Câu ví dụ với từ “推拿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你可以帮我推拿一下肩膀吗?

Nǐ kěyǐ bāng wǒ tuīná yīxià jiānbǎng ma?

“Bạn có thể xoa bóp vai giúp tôi một chút được không?”

Ví dụ #2

我哥哥是一名专业的推拿师。

Wǒ gēge shì yī míng zhuānyè de tuīná shī.

“Anh trai tôi là một chuyên viên xoa bóp chuyên nghiệp.”

Từ “推拿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 推拿 (tuīná)

推拿 (tuīná) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “推拿” có phiên âm Pinyin là “tuīná”, âm Hán Việt là “THÔI NÔ, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xoa bóp; mát-xa”.

Chữ 推拿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “推拿” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-11-18T14:01:12+07:00