兴旺: hưng vượng, phát đạt phồn thịnh
Nghĩa tiếng Anh (English): prosperous, flourishing, thriving, vigorous
Nét viết & luyện viết chữ 兴旺
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên ba nét chấm chung tay, Giữa ngang một nét, dưới tầy BÁT nâng. Muôn người hợp sức tưng bừng, Chữ HƯNG thịnh vượng, vui mừng xiết bao.” — Chữ HƯNG (兴) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 興), trong Giáp cốt văn vẽ hình bốn bàn tay ở bốn góc cùng chung sức nâng cao một chiếc mâm lễ vật ở chính giữa. Khi nhiều người đồng tâm hiệp lực cùng nâng một vật lên cao, bầu không khí trở nên vô cùng sôi nổi và công việc ắt sẽ phát triển rực rỡ. Vì vậy, chữ HƯNG vừa mang nghĩa hưng thịnh, khởi sắc (xīng), vừa chỉ niềm vui sướng, hào hứng (xìng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hưng thịnh, dấy lên, phấn khởi — trong 兴奋 (xīng); vui vẻ, hứng thú (xìng)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên ba nét chấm chung tay, Giữa ngang một nét, dưới tầy BÁT nâng. Muôn người hợp sức tưng bừng, Chữ HƯNG thịnh vượng, vui mừng xiết bao.”
Chữ HƯNG (兴) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 興), trong Giáp cốt văn vẽ hình bốn bàn tay ở bốn góc cùng chung sức nâng cao một chiếc mâm lễ vật ở chính giữa. Khi nhiều người đồng tâm hiệp lực cùng nâng một vật lên cao, bầu không khí trở nên vô cùng sôi nổi và công việc ắt sẽ phát triển rực rỡ. Vì vậy, chữ HƯNG vừa mang nghĩa hưng thịnh, khởi sắc (xīng), vừa chỉ niềm vui sướng, hào hứng (xìng).
thịnh vượng; thịnh; mạnh; rừng rực; vượng
Chữ VƯỢNG (旺): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 兴旺 (HƯNG VƯỢNG: hưng vượng, phát đạt phồn thịnh).
Câu ví dụ với từ “兴旺”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大力推进乡村特色富民产业高质量发展,让乡村农业高质高效、乡村宜居宜业、农民富裕富足、百业兴旺。
Dà lì tuī jìn xiāng cūn tè sè fù mín chǎn yè gāo zhì liàng fā zhǎn, ràng xiāng cūn nóng yè gāo zhì gāo xiào, xiāng cūn yí jū yí yè, nóng mín fù yù fù zú, bǎi yè xīng wàng.
“Đẩy mạnh phát triển chất lượng cao ngành nghề làm giàu cho dân đặc sắc ở nông thôn, giúp nông nghiệp nông thôn chất lượng cao hiệu quả cao, làng quê đáng sống đáng lập nghiệp, người nông dân giàu có sung túc, trăm nghề hưng vượng.”
Vigorously developing distinctive rural industries fosters prosperous rural businesses, efficient agriculture, and wealthy farmers.
深刻领悟“兴旺”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ xīng wàng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “兴旺” (hưng vượng, phát đạt phồn thịnh - HƯNG VƯỢNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "兴旺" (hưng vượng, phát đạt phồn thịnh) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “兴旺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn