亚健康: giả khỏe mạnh; tình trạng sức khoẻ dưới mức tối ưu; sức khỏe dưới chuẩn (là trạng thái nằm giữa sức khỏe và bệnh tật)
Nét viết & luyện viết chữ 亚健康
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Á (亚, phồn thể: 亞): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 亚洲 (Á CHÂU: Châu Á, Á Châu), 亚军 (Á QUÂN: á quân, giải nhì).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hơi kém; thua kém
Chữ Á (亚, phồn thể: 亞): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 亚洲 (Á CHÂU: Châu Á, Á Châu), 亚军 (Á QUÂN: á quân, giải nhì).
khoẻ mạnh; cường tráng; vững chắc
Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Khang (họ Khang; An khang, khỏe mạnh, sung túc và yên ổn vững bền. Biểu thị cuộc sống dồi dào sức khỏe và bình yên.).
Chữ KHANG (康): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 隶 (ĐÃI). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe).
Câu ví dụ với từ “亚健康”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
长期熬夜容易导致亚健康。
chángqī áoyè róngyì dǎozhì yàjiànkāng.
“Thức khuya lâu dài dễ dẫn đến sức khỏe dưới chuẩn.”
亚健康需要调整生活方式。
yàjiànkāng xūyào tiáozhěng shēnghuó fāngshì.
“Sức khỏe dưới chuẩn cần điều chỉnh lối sống.”
Từ “亚健康” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 亚健康 (yàjiànkāng)
亚健康 (yàjiànkāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “亚健康” có phiên âm Pinyin là “yàjiànkāng”, âm Hán Việt là “Á KIỆN KHANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giả khỏe mạnh; tình trạng sức khoẻ dưới mức tối ưu; sức khỏe dưới chuẩn (là trạng thái nằm giữa sức khỏe và bệnh tật)”.
Chữ 亚健康 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “亚健康” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 二. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.