酒水
啤酒
奶茶
汽水
Chủ đề: Thức uống có cồn • 222 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thức uống có cồn (酒水)

Chủ đề Thức uống có cồn gồm 222 từ vựng, được chia thành 10 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thức uống có cồn
#4 Chủ đề Từ vựng
灌醉
guànzuì QUÁN TÚY

chuốc say

他想尽办法把对手灌醉。

tā xiǎngjìn bànfǎ bǎ duìshǒu guànzuì.

“Anh ấy cố tìm đủ mọi cách để chuốc say đối thủ.”

Bộ: 氵 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

在庆祝重大科技攻关胜利的国际学者交流冷餐会上,会务组精心准备了独具地方特色的绿色天然果汁与精致茶点酒水。

Zài qìng zhù zhòng dà kē jì gōng guān shèng lì de guó jì xué zhě jiāo liú lěng cān huì shàng, huì wù zǔ jīng xīn zhǔn bèi le dú jù dì fāng tè sè de lǜ sè tiān rán guǒ zhī yǔ jīng zhì chá diǎn jiǔ shuǐ.

“Tại tiệc đứng giao lưu các học giả quốc tế chúc mừng thắng lợi của trận đánh khoa học công nghệ trọng đại, ban tổ chức đã cẩn thận chuẩn bị nước ép hoa quả tự nhiên xanh cùng các loại đồ uống rượu và đồ uống và điểm tâm trà tinh tế mang đặc sắc địa phương độc đáo.”

Bộ: 酉 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

请各位将酒杯斟满, 向新娘、新郎祝酒!

qǐng gèwèi jiāng jiǔbēi zhēn mǎn xiàng xīnniáng xīnláng zhùjiǔ

“Xin mọi người hãy đổ đầy cốc rượu và chúc mừng cô dâu, chú rể!”

Bộ: 酉 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →