酒水
啤酒
奶茶
汽水
✦ Chủ đề: • 222 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#19 HSK 5 Tính từ

老科学家在实验室里与青年研究生促膝交谈,话语亲切和蔼,给予了大家莫大的鼓舞与关怀。

Lǎo kē xué jiā zài shí yàn shì lǐ yǔ qīng nián yán jiū shēng cù xī jiāo tán, huà yǔ qīn qiè hé ǎi, jǐ yǔ le dà jiā mò dà de gǔ wǔ yǔ guān huái.

“Nhà khoa học lão thành trong phòng thí nghiệm ngồi trò chuyện ân cần cùng các nghiên cứu sinh trẻ tuổi, lời nói thân tình ấm áp đã tiếp thêm cho mọi người niềm cổ vũ và sự quan tâm to lớn.”

Bộ: 言 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
可口可乐
Kěkǒu-Kělè KHẢ KHẨU KHẢ LẠC

Coca Cola

喝大量可口可乐对健康不利!

hē dàliàng Kěkǒu-Kělè duì jiànkāng bùlì!

“Uống nhiều coca không tốt cho sức khỏe”

Bộ: 口 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ
葡萄酒
pútaojiǔ BỒ ĐÀO TỬU

rượu vang, rượu nho

我国宁夏贺兰山东麓凭借得天独厚的光热资源与现代酿造工艺,打造出了享誉国际的高品质葡萄酒产区。

Wǒ guó níng xià hè lán shān dōng lù píng jiè dé tiān dú hòu de guāng rè zī yuán yǔ xiàn dài niàng zào gōng yì, dǎ zào chū le xiǎng yù guó jì de gāo pǐn zhì pú táo jiǔ chǎn qū.

“Khu vực chân núi phía đông Hạ Lan Sơn thuộc Ninh Hạ nước ta nhờ vào quy trình nấu rượu hiện đại và tài nguyên ánh sáng nhiệt độ trời phú đã kiến tạo nên vùng sản xuất rượu vang rượu nho chất lượng cao nức tiếng quốc tế.”

Bộ: 女 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
柠檬茶
níngméngchá NINH MÔNG TRÀ

trà chanh

和柠檬茶比,我更喜欢咖啡。

hé níngméngchá bǐ, wǒ gèng xǐhuan kāfēi.

“So với trà chanh thì tôi thích cà phê hơn.”

Bộ: 木 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →