酒水
啤酒
奶茶
汽水
Chủ đề: Thức uống có cồn • 222 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thức uống có cồn (酒水)

Chủ đề Thức uống có cồn gồm 222 từ vựng, được chia thành 10 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thức uống có cồn
#2 HSK 5 Danh từ
矿泉水
kuàng quán shuǐ KHOÁNG TUYỀN THUỶ

nước khoáng thiên nhiên

这款源自长白山原始生态保护区深层的天然偏硅酸矿泉水,口感甘冽清甜、富含多种微量元素。

Zhè kuǎn yuán zì cháng bái shān yuán shǐ shēng tài bǎo hù qū shēn céng de tiān rán piān guī suān kuàng quán shuǐ, kǒu gǎn gān liè qīng tián, fù hán duō zhǒng wēi liàng yuán sù.

“Dòng nước khoáng thiên nhiên giàu axit metasilicic bắt nguồn từ tầng sâu khu bảo tồn sinh thái nguyên sinh núi Trường Bạch này có vị ngọt mát thanh khiết và giàu các nguyên tố vi lượng.”

Bộ: 石 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
啤酒厂
píjiǔ chǎng BI TỬU XƯỞNG

nhà máy bia

我们总是叫嚣着要开一家啤酒厂。

wǒ men zǒng shì jiào xiāo zhe yào kāi yī jiā pí jiǔ chǎng.

“Chúng tôi liên tục đe dọa mở một nhà máy bia.”

Bộ: 口 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →