酿酒
Minh họa từ vựng 酿酒 (niàngjiǔ)
niàngjiǔ HÁN VIỆT: NHƯỠNG TỬU

酿酒: ủ rượu; nấu rượu

ủ rượu nấu rượu

Nét viết & luyện viết chữ 酿酒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 酿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHƯỠNG (酿, phồn thể: 釀): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 酝酿 (UẤN NHƯỠNG: thai nghén, ấp ủ chuẩn bị (kế hoạch, chính sách)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

酿
niàng NHƯỠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ủ (cho lên men)

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Chữ NHƯỠNG (酿, phồn thể: 釀): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 酝酿 (UẤN NHƯỠNG: thai nghén, ấp ủ chuẩn bị (kế hoạch, chính sách)).

酒
jiǔ TỬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rượu, đồ uống có cồn

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).)

Câu thơ nhớ chữ: “Giọt nước THỦY (氵) ủ bình DẬU (酉), Hương men nồng đượm hóa thành rượu ngon. Chữ TỬU (酒) kết nghĩa sắt son, Tri âm nâng chén nước non vẹn tình.”

Chữ TỬU (酒) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - chất lỏng) và bộ DẬU (酉 - chiếc vò sành ủ men rượu). Trong Giáp cốt văn, bản thân chữ DẬU (酉) đã vẽ hình vò rượu đáy nhọn, sau vì DẬU được mượn làm địa chi thứ mười nên người xưa thêm bộ THỦY (氵) để tạo thành chữ TỬU (酒) chỉ rượu. Trong văn hóa Á Đông, rượu là lễ vật tế tự và là chất xúc tác gắn kết tình tri kỷ.

Câu ví dụ với từ “酿酒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

酿酒需要很多时间。

niàngjiǔ xūyào hěnduō shíjiān.

“Ủ rượu cần rất nhiều thời gian.”

Ví dụ #2

酿酒的过程很有趣。

niàngjiǔ de guòchéng hěn yǒuqù.

“Quá trình ủ rượu rất thú vị.”

Từ “酿酒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 酿酒 (niàngjiǔ)

酿酒 (niàngjiǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “酿酒” có phiên âm Pinyin là “niàngjiǔ”, âm Hán Việt là “NHƯỠNG TỬU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ủ rượu; nấu rượu”.

Chữ 酿酒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “酿酒” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-09-12T08:46:19+07:00