酿造: ủ; lên men; chế biến bằng cách lên men
Nét viết & luyện viết chữ 酿造
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHƯỠNG (酿, phồn thể: 釀): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 酝酿 (UẤN NHƯỠNG: thai nghén, ấp ủ chuẩn bị (kế hoạch, chính sách)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ủ (cho lên men)
Chữ NHƯỠNG (酿, phồn thể: 釀): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 酝酿 (UẤN NHƯỠNG: thai nghén, ấp ủ chuẩn bị (kế hoạch, chính sách)).
chế tạo, làm ra, xây dựng; bịa đặt
Chữ TẠO (造): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 制造 (CHẾ TẠO: chế tạo, sản xuất, tạo ra), 创造 (SÁNG TẠO: sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo), 造成 (TẠO THÀNH: gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
Câu ví dụ với từ “酿造”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
酿造周期越长,味道越醇。
niàngzào zhōuqī yuè cháng, wèidào yuè chún.
“Chu kỳ lên men càng dài, hương vị càng đậm đà.”
酿造过程中不能添加化学物质。
niàngzào guòchéng zhōng bùnéng tiānjiā huàxué wùzhì.
“Trong quá trình lên men không được thêm chất hóa học.”
Từ “酿造” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn