烈酒: Rượu mạnh, rượu có độ cồn cao
Nét viết & luyện viết chữ 烈酒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỆT (烈): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt), 强烈 (CƯỜNG LIỆT: mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt), 热烈 (NHIỆT LIỆT: nồng nhiệt, nhiệt liệt, sôi nổi), 剧烈 (KỊCH LIỆT: dữ dội, kịch liệt, chấn động mạnh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Rượu mạnh, rượu có độ cồn cao
Chữ LIỆT (烈): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt), 强烈 (CƯỜNG LIỆT: mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt), 热烈 (NHIỆT LIỆT: nồng nhiệt, nhiệt liệt, sôi nổi), 剧烈 (KỊCH LIỆT: dữ dội, kịch liệt, chấn động mạnh).
rượu, đồ uống có cồn
Câu thơ nhớ chữ: “Giọt nước THỦY (氵) ủ bình DẬU (酉), Hương men nồng đượm hóa thành rượu ngon. Chữ TỬU (酒) kết nghĩa sắt son, Tri âm nâng chén nước non vẹn tình.”
Chữ TỬU (酒) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - chất lỏng) và bộ DẬU (酉 - chiếc vò sành ủ men rượu). Trong Giáp cốt văn, bản thân chữ DẬU (酉) đã vẽ hình vò rượu đáy nhọn, sau vì DẬU được mượn làm địa chi thứ mười nên người xưa thêm bộ THỦY (氵) để tạo thành chữ TỬU (酒) chỉ rượu. Trong văn hóa Á Đông, rượu là lễ vật tế tự và là chất xúc tác gắn kết tình tri kỷ.
Câu ví dụ với từ “烈酒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他不喜欢喝烈酒。
tā bù xǐhuan hē liè jiǔ.
“Anh ấy không thích uống rượu mạnh.”
烈酒让他脸色发红。
liè jiǔ ràng tā liǎnsè fà hóng.
“Rượu mạnh làm mặt anh ấy đỏ bừng.”
Từ “烈酒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 烈酒 (liè jiǔ)
烈酒 (liè jiǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “烈酒” có phiên âm Pinyin là “liè jiǔ”, âm Hán Việt là “LIỆT TỬU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Rượu mạnh, rượu có độ cồn cao”.
Chữ 烈酒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “烈酒” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.