灌醉
Minh họa từ vựng 灌醉
guànzuì HÁN VIỆT: QUÁN TÚY

灌醉: chuốc say

chuốc say

Nét viết & luyện viết chữ 灌醉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 灌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bình rượu thơm lừng rót đầy Người say ngã gục ngất ngây tình nồng. Bên DẬU (酉) chữ TỐT (卒) nghiêng mình, Chữ TÚY (醉) say đắm nghĩa tình nước non.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

灌
guàn QUÁN

rót đổ, bơm rót nạp đầy; tưới tiêu (guànmù)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
醉
zuì TUÝ

say, say sưa, say đắm; làm say đắm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bình rượu thơm lừng rót đầy Người say ngã gục ngất ngây tình nồng. Bên DẬU (酉) chữ TỐT (卒) nghiêng mình, Chữ TÚY (醉) say đắm nghĩa tình nước non.”

Câu ví dụ với từ “灌醉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他想尽办法把对手灌醉。

tā xiǎngjìn bànfǎ bǎ duìshǒu guànzuì.

“Anh ấy cố tìm đủ mọi cách để chuốc say đối thủ.”

Ví dụ #2

他们成功地把他灌醉了。

tāmen chénggōng de bǎ tā guànzuì le.

“Bọn họ đã thành công chuốc say anh ấy.”

Từ “灌醉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →