他点了一杯抹茶奶茶。
tā diǎnle yībēi mǒchá nǎichá.
“Anh ấy gọi một ly trà sữa matcha.”
他点了一杯抹茶奶茶。
tā diǎnle yībēi mǒchá nǎichá.
“Anh ấy gọi một ly trà sữa matcha.”
糯米酒味道香甜。
nuòmǐ jiǔ wèidào xiāngtián.
“Rượu nếp có vị ngọt thơm.”
老友相聚,把酒言欢,畅饮一番。
lǎo yǒu xiāngjù, bǎjiǔ yánhuān, chàngyǐn yī fān.
“Bạn cũ sum họp, nâng ly nói chuyện vui vẻ, uống thỏa thích một bữa.”
她打破了一个酒瓶。
tā dǎpò le yīgè jiǔpíng.
“Cô ấy làm vỡ một bình rượu.”
夏天喝菊花茶很舒服。
xiàtiān hē júhuāchá hěn shūfu.
“Mùa hè uống trà hoa cúc rất dễ chịu.”
红葡萄酒发酵的温度比白葡萄酒高。
hóng pútáojiǔ fā jiào de wēndù bǐ bái pútáojiǔ gāo.
“Rượu vang đỏ lên men ở nhiệt độ cao hơn rượu vang trắng.”
我喜欢喝香槟酒。
wǒ xǐhuan hē xiāngbīnjiǔ.
“Tôi thích uống rượu sâm panh.”
黑麦威士忌。
hēi mài wēishìjì
“Rượu whiskey lúa mạch”
采用新鲜原叶现萃高山绿茶与纯鲜牛奶调制的低糖新中式奶茶,深受当代年轻消费者的青睐。
Cǎi yòng xīn xiān yuán yè xiàn cuì gāo shān lǜ chá yǔ chún xiān niú nǎi tiáo zhì de dī táng xīn zhōng shì nǎi chá, shēn shòu dāng dài nián qīng xiāo fèi zhě de qīng lài.
“Món trà sữa kiểu Trung mới ít đường được pha chế từ sữa tươi nguyên chất và trà xanh núi cao chiết xuất tươi từ lá trà tươi nhận được sự ưa chuộng sâu sắc của đông đảo người tiêu dùng trẻ tuổi thời nay.”
清洗茶壶时要小心。
qīngxǐ cháhú shí yào xiǎoxīn.
“Khi rửa ấm trà cần cẩn thận.”
夏日午后喝杯冰茶爽。
xià rì wǔhòu hē bēi bīng chá shuǎng.
“Trưa hè mà có cốc trà đá uống thì đỉnh nóc.”
在炎热的夏日午后,喝一瓶冰镇传统果味汽水让人瞬间感到清凉解渴、神清气爽。
Zài yán rè de xià rì wǔ hòu, hē yī píng bīng zhèn chuán tǒng guǒ wèi qì shuǐ ràng rén shùn jiān gǎn dào qīng liáng jiě kě, shén qīng qì shuǎng.
“Vào buổi chiều hè oi ả, uống một chai nước ngọt có ga nước sô-đa hương trái cây truyền thống ướp lạnh khiến con người ngay lập tức cảm thấy giải khát mát rượi, tinh thần sảng khoái.”
我们一起喝香槟吧。
wǒmen yīqǐ hē xiāngbīn ba.
“Chúng ta cùng uống sâm panh nhé.”
他送我一瓶茅台酒。
tā sòng wǒ yī píng máotái jiǔ.
“Anh ấy tặng tôi một chai rượu Mao Đài.”
你想喝咖啡吗?
Nǐ xiǎng hē kāfēi ma?
“Bạn muốn uống cà phê không?”
我买了巴布卡蛋糕和脱咖啡因咖啡。
wǒ mǎi le bābù qiǎ dàngāo hé tuō kāfēiyīn kāfēi
“Tôi mang babka đến và làm món decaf.”
她喝了一杯葡萄汁。
tā hēle yībēi pútáo zhī.
“Cô ấy uống một cốc nước nho.”
你有波旁酒吗。
nǐ yǒu bōpáng jiǔ ma
“Bạn có rượu bourbon nào không?”
那时候我不喜欢啤酒。
nà shíhòu wǒ bù xǐhuan píjiǔ.
“Lúc đó tôi không thích bia.”
你为什么现在给我端一杯可口的马天尼。
nǐ wèishénme xiànzài gěi wǒ duān yībēi kěkǒu de mǎtiānní
“Tại sao bạn lại mang cho tôi một ly martini ngon ngay bây giờ?”
他喜欢喝花雕酒。
Tā xǐhuān hē huādiāo jiǔ.
“Anh ấy thích uống rượu hoa điêu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng