我喜欢喝红葡萄酒。
Wǒ xǐhuān hē hóng pútáojiǔ.
“Tôi thích uống rượu vang đỏ.”
我喜欢喝红葡萄酒。
Wǒ xǐhuān hē hóng pútáojiǔ.
“Tôi thích uống rượu vang đỏ.”
在国际友好交流晚宴上,中外学者举起高脚杯共品优质红酒,畅叙深厚友谊与合作愿景。
Zài guó jì yǒu hǎo jiāo liú wǎn yàn shàng, zhōng wài xué zhě jǔ qǐ gāo jiǎo bēi gòng pǐn yōu zhì hóng jiǔ, chàng xù shēn hòu yǒu yì yǔ hé zuò yuàn jǐng.
“Tại dạ tiệc giao lưu hữu nghị quốc tế, các học giả trong và ngoài nước đã nâng ly cùng thưởng thức rượu vang đỏ chất lượng cao, hàn huyên tình hữu nghị sâu sắc và tầm nhìn hợp tác tương lai.”
我外婆非常喜欢速溶咖啡。
wǒ wàipó fēicháng xǐhuan sùróng kāfēi.
“Bà ngoại tôi rất thích uống cà phê hòa tan.”
含羞草被触摸时会闭合叶子。
Hánxiū cǎo bèi chùmō shí huì bìhé yèzi.
“Cây xấu hổ sẽ khép lá khi bị chạm vào.”
乳代表新的生命。
rǔ dàibiǎo xīn de shēngmìng.
“Sinh sản đại diện cho sự sống mới.”
我口渴了,想喝一杯水。
wǒ kǒu kěle, xiǎng hè yībēi shuǐ.
“Tôi khát nước rồi, muốn uống một cốc nước.”
乳汁富含营养物质。
rǔzhī fùhán yíngyǎng wùzhì.
“Sữa chứa nhiều chất dinh dưỡng.”
新郎新娘举杯向远道而来的宾客们敬酒,表达诚挚的谢意。
xīn láng xīn niáng jǔ bēi xiàng yuǎn dào ér lái de bīn kè men jìng jiǔ , biǎo dá chéng zhì de xiè yì 。
“Cô dâu chú rể nâng ly chúc rượu các vị khách ở xa đến, bày tỏ lòng biết ơn chân thành.”
他用瓶塞钻打开了酒瓶。
Tā yòng píng sāi zuàn dǎkāi le jiǔ píng.
“Anh ấy dùng khoan nút chai mở chai rượu.”
我喜欢喝绍兴酒。
Wǒ xǐhuan hē shàoxīngjiǔ.
“Tôi thích uống rượu Thiệu Hưng.”
经理今晚要参加一个高档鸡尾酒会。
jīnglǐ jīn wǎn yào cānjiā yī gè gāodàng jīwěijiǔ huì.
“Tối nay giám đốc sẽ tham dự buổi tiệc cocktail cao cấp.”
这杯豆浆是乳白色的。
Zhè bēi dòujiāng shì rǔbáisè de.
“Cốc sữa đậu nành này có màu trắng sữa.”
医生推荐天然的滋补品。
yīshēng tuījiàn tiānrán de zībǔpǐn.
“Bác sĩ khuyên dùng thực phẩm bổ dưỡng tự nhiên.”
瑞克患有酒精性酮症酸中毒。
Ruì kè huàn yǒu jiǔ jīng xìng tóng zhèng suān dū zhōng dú.
“Rick bị một tình trạng gọi là nhiễm toan ceton do rượu.”
“杠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Gāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““杠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
酒味清醇可口。
jiǔwèi qīngchún kěkǒu。
“Mùi rượu tinh khiết rất ngon.”
他精神很好。
tā jīng shén hěn hǎo 。
“Tinh thần anh ấy rất tốt.”
她给母亲买了很多补品。
tā gěi mǔqīn mǎile hěnduō bǔpǐn.
“Cô ấy mua rất nhiều đồ bổ cho mẹ.”
咂了一口酒。
zā le yīkǒu jiǔ。
“Nhấp một ngụm rượu; hớp một ngụm rượu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng