酒水
啤酒
奶茶
汽水
✦ Chủ đề: • 222 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 3 Danh từ
红酒
hóngjiǔ HỒNG TỬU

rượu vang đỏ

在国际友好交流晚宴上,中外学者举起高脚杯共品优质红酒,畅叙深厚友谊与合作愿景。

Zài guó jì yǒu hǎo jiāo liú wǎn yàn shàng, zhōng wài xué zhě jǔ qǐ gāo jiǎo bēi gòng pǐn yōu zhì hóng jiǔ, chàng xù shēn hòu yǒu yì yǔ hé zuò yuàn jǐng.

“Tại dạ tiệc giao lưu hữu nghị quốc tế, các học giả trong và ngoài nước đã nâng ly cùng thưởng thức rượu vang đỏ chất lượng cao, hàn huyên tình hữu nghị sâu sắc và tầm nhìn hợp tác tương lai.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 9 Động từ

新郎新娘举杯向远道而来的宾客们敬酒,表达诚挚的谢意。

xīn láng xīn niáng jǔ bēi xiàng yuǎn dào ér lái de bīn kè men jìng jiǔ , biǎo dá chéng zhì de xiè yì 。

“Cô dâu chú rể nâng ly chúc rượu các vị khách ở xa đến, bày tỏ lòng biết ơn chân thành.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
鸡尾酒会
jīwěijiǔ huì KÊ VĨ TỬU HỘI

tiệc cocktail

经理今晚要参加一个高档鸡尾酒会。

jīnglǐ jīn wǎn yào cānjiā yī gè gāodàng jīwěijiǔ huì.

“Tối nay giám đốc sẽ tham dự buổi tiệc cocktail cao cấp.”

Bộ: 又 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
酒精性
jiǔjīng xìng TỬU TINH TÍNH

tính cồn

瑞克患有酒精性酮症酸中毒。

Ruì kè huàn yǒu jiǔ jīng xìng tóng zhèng suān dū zhōng dú.

“Rick bị một tình trạng gọi là nhiễm toan ceton do rượu.”

Bộ: 氵 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →