低估
神色
神情
把关
Chủ đề: Hoài nghi và khẳng định • 266 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Hoài nghi và khẳng định (疑虑和确定性)

Chủ đề Hoài nghi và khẳng định gồm 266 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Hoài nghi và khẳng định
#1 HSK 9 Danh từ

科学创新必须坚决打破一切盲从权威与教条主义束缚,勇于从第一手客观物理实验数据中探索发现新规律。

Kē xué chuàng xīn bì xū jiān jué dǎ pò yī qiè máng cóng quán wēi yǔ jiào tiáo zhǔ yì shù fù, yǒng yú cóng dì yī shǒu kè guān wù lǐ shí yàn shù jù zhōng tàn suǒ fā xiàn xīn guī lǜ.

“Đổi mới sáng tạo khoa học bắt buộc phải kiên quyết đập tan mọi sự ràng buộc của chủ nghĩa giáo điều giáo điều máy móc và mù quáng nghe theo uy quyền, dũng cảm tìm tòi phát hiện quy luật mới từ các số liệu thực nghiệm vật lý khách quan ban đầu.”

Bộ: 攴 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Tính từ

在国际多边外交谈判与主权领土原则问题上,必须旗帜鲜明,绝不能采取任何模棱两可的暧昧态度。

Zài guó jì duō biān wài jiāo tán pàn yǔ zhǔ quán lǐng tǔ yuán zé wèn tí shàng, bì xū qí zhì xiān míng, jué bù néng cǎi qǔ rèn hé mó léng liǎng kě de ài mèi tài dù.

“Trong các cuộc đàm phán ngoại giao đa phương quốc tế và các vấn đề nguyên tắc chủ quyền lãnh thổ, lập trường phải luôn rành mạch rõ ràng, tuyệt đối không được giữ thái độ mập mờ nước đôi.”

Bộ: 日 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 4 Từ vựng

总工程师指着监测大屏上完全吻合的实验曲线赞许地说:“没错,这正是我们苦苦寻找的最优参数解!”

Zǒng gōng chéng shī zhǐ zhe jiān cè dà píng shàng wán quán wěn hé de shí yàn qū xiàn zàn xǔ dì shuō : "méi cuò, zhè zhèng shì wǒ men kǔ kǔ xún zhǎo de zuì yōu cān shù jiě!"

“Vị tổng công trình sư chỉ vào đường cong thực nghiệm hoàn toàn trùng khớp trên màn hình giám sát tán thưởng nói: 'Đúng vậy không sai, đây chính là đáp án tham số tối ưu mà chúng ta đã dày công tìm kiếm bấy lâu!'”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Động từ

国家金融监管部门依法严厉打击各类金融市场非法操纵与恶意投机炒作,切实维护国家金融资本市场健康稳定。

Guó jiā jīn róng jiān guǎn bù mén yī fǎ yán lì dǎ jī gè lèi jīn róng shì chǎng fēi fǎ cāo zòng yǔ è yì tóu jī chǎo zuò, qiè shí wéi hù guó jiā jīn róng zī běn shì chǎng jiàn kāng wěn dìng.

“Cơ quan giám sát quản lý tài chính quốc gia theo quy định của pháp luật trừng trị nghiêm minh mọi hành vi thao túng phi pháp và đầu cơ trục lợi thổi giá ác ý trên thị trường tài chính, bảo vệ thiết thực sự ổn định lành mạnh của thị trường vốn tài chính quốc gia.”

Bộ: 手 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

科学探索始于大胆的大胆假设与求真求证,通过严谨的实验实测数据不断修正并最终证实理论假说。

Kē xué tàn suǒ shǐ yú dà dǎn de dà dǎn jiǎ shè yǔ qiú zhēn qiú zhèng, tōng guò yán jǐn de shí yàn shí cè shù jù bù duàn xiū zhèng bìng zuì zhōng zhèng shí lǐ lùn jiǎ shuō.

“Thám hiểm khoa học bắt đầu từ những giả thiết táo bạo cùng việc kiếm tìm chân lý chứng minh thực tế, thông qua các số liệu đo đạc thực nghiệm nghiêm cẩn không ngừng sửa đổi và cuối cùng chứng minh thành công giả thuyết lý luận.”

Bộ: 人 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Phó từ

漫步在晨雾缭绕的江南古镇石板小巷深处,时光在这里似乎慢了下来,宁静而悠远。

Màn bù zài chén wù liáo rào de jiāng nán gǔ zhèn shí bǎn xiǎo xiàng shēn chù, shí guāng zài zhè lǐ sì hū màn le xià lái, níng jìng ér yōu yuǎn.

“Dạo bước sâu trong con ngõ nhỏ lát đá ngập tràn sương sớm của cổ trấn Giang Nam, thời gian nơi đây dường như trôi chậm lại, thanh bình và sâu lắng xa xăm.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 7 Danh từ

严谨的前沿科学探索必须建立在可重复的确凿实验数据基础之上,决不能凭空主观揣测或轻率下结论。

Yán jǐn de qián yán kē xué tàn suǒ bì xū jiàn lì zài kě chóng fù dí què záo shí yàn shù jù jī chǔ zhī shàng, jué bù néng píng kōng zhǔ guān chuǎi cè huò qīng shuài xià jié lùn.

“Khám phá khoa học tiên phong nghiêm cẩn bắt buộc phải xây dựng trên nền tảng số liệu thực nghiệm xác thực có thể tái lập, tuyệt đối không được suy đoán phỏng đoán ức đoán chủ quan vô căn cứ hay khinh suất đưa ra kết luận.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
有望
yǒuwàng HỮU VỌNG

có hi vọng

这项政策实施后,有望改善人民的生活。

zhè xiàng zhèngcè shíshī hòu, yǒuwàng gǎishàn rénmín de shēnghuó.

“Chính sách này sau khi thực thi hứa hẹn cải thiện cuộc sống người dân.”

Bộ: 月 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 9 Danh từ

在大科学装置微观高能对撞实验中,科学家通过提升束流对撞亮度,极大提高了捕获极端罕见新奇粒子衰变事例的物理几率。

Zài dà kē xué zhuāng zhì wēi guān gāo néng duì zhuàng shí yàn zhōng, kē xué jiā tōng guò tí shēng shù liú duì zhuàng liàng dù, jí dà tí gāo le bǔ huò jí duān hǎn jiàn xīn qí lì zi shuāi biàn shì lì de wù lǐ jī lǜ.

“Trong thực nghiệm va chạm năng lượng cao vi mô của thiết bị khoa học lớn, các nhà khoa học thông qua việc nâng cao độ sáng va chạm của chùm hạt đã tăng cường vượt bậc xác suất tỷ lệ khả năng vật lý bắt trọn các trường hợp phân rã hạt mới lạ cực kỳ hiếm thấy.”

Bộ: 几 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →