悖论
Minh họa từ vựng 悖论 (bèilùn)
bèilùn HÁN VIỆT: BỘI LUẬN

悖论: nghịch lý toán học logic

nghịch lý toán học logic

Nghĩa tiếng Anh (English): paradox

Nét viết & luyện viết chữ 悖论

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 悖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỘI (悖): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

悖
bèilùn BỘI LUẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghịch lý toán học logic

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ BỘI (悖): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét.

论
lún LUẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Luận ngữ (tên sách)

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ LUẬN (论, phồn thể: 論): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 结论 (KẾT LUẬN: kết luận).

Câu ví dụ với từ “悖论”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“悖论”的一个常用表达。

Zhè shì "bèilùn" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "nghịch lý toán học logic".”

Từ “悖论” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 悖论 (bèilùn)

悖论 (bèilùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “悖论” có phiên âm Pinyin là “bèilùn”, âm Hán Việt là “BỘI LUẬN”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “nghịch lý toán học logic” (tiếng Anh: paradox).

Chữ 悖论 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “悖论” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2017-05-17T18:39:06+07:00