低估
神色
神情
把关
Chủ đề: Hoài nghi và khẳng định • 266 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Hoài nghi và khẳng định (疑虑和确定性)

Chủ đề Hoài nghi và khẳng định gồm 266 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Hoài nghi và khẳng định
#2 HSK 9 Tính từ

扎根大西北戈壁荒漠数十载的功勋总工程师依然身形挺拔、体格健壮,始终精神矍铄地奋战在国防科技攻坚一线。

Zhā gēn dà xī běi gē bì huāng mò shù shí zài de gōng xūn zǒng gōng chéng shī yī rán shēn xíng tǐng bá, tǐ gé jiàn zhuàng, shǐ zhōng jīng shén jué shuò dì fèn zhàn zài guó fáng kē jì gōng jiān yī xiàn.

“Vị Tổng Kỹ sư có công lao cắm rễ nơi hoang mạc sa mạc Đại Tây Bắc mấy chục năm vẫn vóc dáng hiên ngang thẳng tắp, thể trạng rắn rỏi cường tráng khỏe mạnh, luôn quắc thước tinh anh chiến đấu nơi tuyến đầu vượt khó khoa học công nghệ quốc phòng.”

Bộ: 人 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Động từ

党和国家对广大一线科研人员与老专家生活上的无微不至关怀,温暖了全体科技工作者的心田。

Dǎng hé guó jiā duì guǎng dà yī xiàn kē yán rén yuán yǔ lǎo zhuān jiā shēng huó shàng de wú wēi bù zhì guān huái, wēn nuǎn le quán tǐ kē jì gōng zuò zhě de xīn tián.

“Sự quan tâm chăm sóc tỉ mỉ chu đáo trong cuộc sống của Đảng và Nhà nước đối với các chuyên gia lão thành và cán bộ nghiên cứu nơi tuyến đầu đã sưởi ấm làm ấm áp ấm áp cõi lòng của toàn thể những người làm công tác khoa học.”

Bộ: 日 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 2 Tính từ

深秋时节早晚天气渐凉,出门晨练时记得及时添加一件保暖外套。

Shēn qiū shí jié zǎo wǎn tiān qì jiàn liáng, chū mén chén liàn shí jì de jí shí tiān jiā yī jiàn bǎo nuǎn wài tào.

“Thời điểm cuối thu sáng sớm và buổi tối thời tiết se lạnh dần mát mẻ, khi ra ngoài tập thể dục buổi sáng nhớ mặc thêm một chiếc áo khoác giữ ấm kịp thời.”

Bộ: 冫 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng

她声音犹如和煦春风,让人感到温暖。

tā shēngyīn yóurú héxù chūnfēng, ràng rén gǎndào wēnnuǎn.

“Giọng cô ấy như làn gió xuân khiến người ta cảm thấy ấm áp.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Tính từ

在联合国大会讲坛上,我国代表关于构建人类命运共同体的深刻主旨发言赢得了全场长久而热烈的掌声。

Zài lián hé guó dà huì jiǎng tán shàng, wǒ guó dài biǎo guān yú gòu jiàn rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ de shēn kè zhǔ zhǐ fā yán yíng dé le quán chǎng cháng jiǔ ér rè liè de zhǎng shēng.

“Trên diễn đàn Đại hội đồng Liên Hợp Quốc, bài phát biểu dẫn đề sâu sắc của đại diện nước ta về việc cùng xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại đã nhận được những tràng pháo tay kéo dài nồng nhiệt của toàn thể hội trường.”

Bộ: 火 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 3 Động từ

新时代青年学子应当胸怀大局、志存高远,把个人的青春抱负融入到实现科技强国的伟大实践中。

Xīn shí dài qīng nián xué zǐ yīng dāng xiōng huái dà jú, zhì cún gāo yuǎn, bǎ gè rén de qīng chūn bào fù róng rù dào shí xiàn kē jì qiáng guó de wěi dà shí jiàn zhōng.

“Các bạn học sinh sinh viên thanh niên thời đại mới nên cần phải mang trong mình hoài bão lớn, nhìn bao quát đại cục, hòa nhập khát vọng thanh xuân của bản thân vào thực tiễn vĩ đại xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”

Bộ: 广 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

在司法审判与事实认定中必须坚持以事实为依据、以法律为准绳,绝不能在缺乏确凿客观证据的情况下主观定罪。

Zài sī fǎ shěn pàn yǔ shì shí rèn dìng zhōng bì xū jiān chí yǐ shì shí wèi yī jù, yǐ fǎ lǜ wèi zhǔn shéng, jué bù néng zài quē fá què záo kè guān zhèng jù de qíng kuàng xià zhǔ guān dìng zuì.

“Trong xét xử tư pháp và xác định sự thật bắt buộc phải kiên trì lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo, tuyệt đối không được định tội chủ quan khi thiếu các chứng cứ khách quan xác thực.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 3 Danh từ

经过紧张有序的施工建设,国家级大科学装置深地实验室预计将于今年年底全面交付投入科研运行。

Jīng guò jǐn zhāng yǒu xù de shī gōng jiàn shè, guó jiā jí dà kē xué zhuāng zhì shēn dì shí yàn shì yù jì jiāng yú jīn nián nián dǐ quán miàn jiāo fù tóu rù kē yán yùn xíng.

“Trải qua quá trình thi công xây dựng khẩn trương có trật tự, phòng thí nghiệm dưới lòng đất sâu thuộc thiết bị khoa học lớn cấp quốc gia dự kiến dự tính sẽ bàn giao toàn diện đưa vào vận hành nghiên cứu khoa học vào cuối năm nay.”

Bộ: 頁 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 4 Danh từ

人民法官秉持客观公正、司法为民的崇高职责,依法严谨公正审理每一起知识产权保护重大案件。

Rén mín fǎ guān bǐng chí kè guān gōng zhèng, sī fǎ wèi mín de chóng gāo zhí zé, yī fǎ yán jǐn gōng zhèng shěn lǐ měi yì qǐ zhī shí chǎn quán bǎo hù zhòng dà àn jiàn.

“Vị thẩm phán quan tòa nhân dân giữ vững trọng trách cao đẹp tư pháp vì nhân dân, khách quan công bằng, xét xử nghiêm cẩn công bằng theo đúng pháp luật từng vụ án trọng đại bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.”

Bộ: 水 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Tính từ

政务服务大厅推行首问负责制与阳光微笑服务,坚决杜绝任何态度生硬、漠不关心与冷淡推诿的不良作风。

Zhèng wù fú wù dà tīng tuī xíng shǒu wèn fù zé zhì yǔ yáng guāng wēi xiào fú wù, jiān jué dù jué rèn hé tài dù shēng yìng, mò bù guān xīn yǔ lěng dàn tuī wěi de bù liáng zuò fēng.

“Bộ phận một cửa dịch vụ hành chính công thực thi chế độ người đầu tiên tiếp nhận chịu trách nhiệm cùng phong cách phục vụ nụ cười ấm áp, kiên quyết chấm dứt mọi tác phong xấu như thái độ cứng nhắc, thờ ơ không quan tâm hay lạnh nhạt đùn đẩy.”

Bộ: 冫 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 9 Tính từ

在盛夏戈壁荒漠地表近六十度火辣辣的高温酷暑下,大科学工程吊装团队顶烈日坚守岗位、确保吊装分毫不差。

Zài shèng xià gē bì huāng mò dì biǎo jìn liù shí dù huǒ là là de gāo wēn kù shǔ xià, dà kē xué gōng chéng diào zhuāng tuán duì dǐng liè rì jiān shǒu gǎng wèi, què bǎo diào zhuāng fēn háo bù chā.

“Dưới cái nắng nóng gay gắt bỏng rát nóng rát gần 60 độ trên mặt đất sa mạc Gobi giữa mùa hè rực lửa, đội ngũ cẩu lắp công trình khoa học lớn đội nắng gắt bám trụ vị trí, bảo đảm việc cẩu lắp không sai một li một hào.”

Bộ: 火 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →