他办事历来十拿九稳,不会有差错的。
Tā bàn shì lìlái shí ná jiǔ wěn, bú huì yǒu chācuò de.
“Anh ấy làm việc luôn chắc chắn, không có sai sót.”
他不信我会成功。
tā bùxìn wǒ huì chénggōng.
“Anh ấy không tin tôi sẽ thành công.”
远方的路渺茫不清。
yuǎnfāng de lù miǎománg bù qīng.
“Con đường xa xăm mơ hồ không rõ.”
难不成你不想去吗?
nánbùchéng nǐ bùxiǎng qù ma?
“Chẳng lẽ bạn không muốn đi sao?”
青年科学家怀里揣着写满核心物理公式的手稿本,日夜奔波在野外极端地质科学考察第一线。
Qīng nián kē xué jiā huái lǐ chuāi zhe xiě mǎn hé xīn wù lǐ gōng shì de shǒu gǎo běn, rì yè bēn bō zài yě wài jí duān dì zhì kē xué kǎo chá dì yī xiàn.
“Nhà khoa học trẻ tuổi trong ngực áo giắt nhét cuốn sổ tay bản thảo ghi kín các công thức vật lý cốt lõi, ngày đêm bôn ba nơi tuyến đầu khảo sát khoa học địa chất cực đoan dã ngoại.”
明天可能会下雨。
Míngtiān kěnéng huì xià yǔ.
“Ngày mai có thể sẽ mưa.”
他对朋友产生了猜疑。
tā duì péngyou chǎnshēngle cāiyí.
“Anh ấy đã nảy sinh nghi ngờ đối với bạn bè.”
他向我隐瞒了事情的实情。
Tā xiàng wǒ yǐn mán le shìqing de shíqíng.
“Anh ấy đã giấu tôi sự thật về sự việc này.”
nửa tin nửa ngờ; bán tín bán nghi; vừa tin vừa ngờ; ngợ ngợ
我解释了半天,他还是将信将疑。
wǒ jiěshìle bàntiān, tā háishi jiāngxìnjiāngyí.
“Tôi giải thích cả buổi trời, anh ấy vẫn bán tín bán nghi.”
大家对他说的话深信不疑。
dàjiā duì tā shuō de huà shēn xìn bù yí
“Mọi người hoàn toàn tin lời anh ấy nói.”
我真希望事情顺利但愿如此。
wǒ zhēn xīwàng shìqíng shùnlì dàn yuàn rúcǐ
“Tôi thật sự hy vọng mọi chuyện suôn sẻ, mong vậy.”
我对他的话表示怀疑。
wǒ duì tā dehuà biǎoshì huáiyí.
“Tôi nghi ngờ lời nói của anh ấy.”
我深信你能成功。
wǒ shēnxìn nǐ néng chénggōng.
“Tôi tin chắc bạn sẽ thành công.”
这不像是去李庄的道儿,敢是走错了吧?
zhè bù xiàng shì qù lǐ zhuāng de dào er, gǎn shì zǒu cuòle ba?
“Đây không giống như đường đi thôn Lý, chắc là đi nhầm đường rồi?”
新一轮通用人工智能技术的爆发式革命性突破,势必深刻重塑全球产业生产力格局与人类生活方式。
Xīn yī lún tōng yòng rén gōng zhì néng jì shù de bào fā shì gé mìng xìng tū pò, shì bì shēn kè zhòng sù quán qiú chǎn yè shēng chǎn lì gé jú yǔ rén lèi shēng huó fāng shì.
“Đột phá mang tính cách mạng bùng nổ của công nghệ trí tuệ nhân tạo đa năng thế hệ mới tất yếu ắt hẳn sẽ định hình lại sâu sắc phương thức sinh hoạt của loài người cùng cục diện lực lượng sản xuất ngành nghề toàn cầu.”
你能猜到吗?
nǐ néng cāi dào ma ?
“Bạn có thể đoán được không?”
新一代深地科学钻探工程在地层万米深处成功获取到了此前完全未曾预料到的罕见地质构造岩芯样品。
Xīn yí dài shēn dì kē xué zuān tàn gōng chéng zài dì céng wàn mǐ shēn chù chéng gōng huò qǔ dào le cǐ qián wán quán wèi céng yù liào dào de hǎn jiàn dì zhì gòu zào yán xìn yàng pǐn.
“Công trình khoan thăm dò khoa học lòng đất sâu thế hệ mới ở độ sâu vạn mét dưới tầng địa chất đã thu thập thành công các mẫu vật lõi đá cấu tạo địa chất hiếm thấy mà trước đây hoàn toàn chưa từng dự liệu tính trước.”
có lẽ; có khi; có thể; biết đâu; chưa chắc; không chắc; không chừng; chưa biết chừng
他没准能考上大学。
tā méizhǔn néng kǎoshang dàxué.
“Anh ấy biết đâu có thể đỗ đại học.”
tám chín phần; gần như chính xác; mười phần được tám, chín; hầu như; mười phần chắc; gần đúng
你的答案和标准答案八九不离十。
nǐ de dá'àn hé biāozhǔn dá'àn bājiǔ bùlí shí.
“Câu trả lời của bạn gần như giống với đáp án chuẩn.”
你的理论纯粹是主观臆测。
nǐ de lǐlùn chúncuì shì zhǔguān yìcè
“Lý thuyết của bạn hoàn toàn là ước đoán chủ quan.”
这真是令人难以置信。
zhè zhēnshi lìng rén nányǐ zhìxìn.
“Điều này thật không thể tin được.”
我怀疑他说谎。
wǒ huái yí tā shuō huǎng 。
“Tôi nghi ngờ anh ta nói dối.”
事故原因仍然不明。
shìgù yuányīn réngrán bùmíng.
“Nguyên nhân của sự cố vẫn không rõ ràng.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết