我终于搞通了这个公式。
wǒ zhōngyú gǎo tōng le zhè ge gōngshì.
“Cuối cùng tôi cũng làm rõ được công thức này.”
Chủ đề Hoài nghi và khẳng định gồm 266 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我终于搞通了这个公式。
wǒ zhōngyú gǎo tōng le zhè ge gōngshì.
“Cuối cùng tôi cũng làm rõ được công thức này.”
在这部优秀的历史纪录片中,导演通过详实严谨的珍贵影像档案再现了那段波澜壮阔的真实历史风云。
Zài zhè bù yōu xiù de lì shǐ jì lù piàn zhōng, dǎo yǎn tōng guò xiáng shí yán jǐn de zhēn guì yǐng xiàng dàng àn zài xiàn le nà duàn bō lán zhuàng kuò de zhēn shí lì shǐ fēng yún.
“Trong bộ phim tài liệu lịch sử xuất sắc này, đạo diễn thông qua những thước phim lưu trữ vô giá chi tiết nghiêm ngặt đã tái hiện lại chặng đường lịch sử phong vân chân thực hào hùng tráng lệ năm nào.”
他的能力无可置疑。
tā de nénglì wúkě zhìyí.
“Năng lực của anh ấy không thể nghi ngờ.”
说说项目的大概其吧。
shuō shuō xiàngmù de dàgài qí ba.
“Hãy nói đại khái về dự án đi.”
难道你不去吗?
nán dào nǐ bú qù ma ?
“Lẽ nào bạn không đi sao?”
我们坚信并确信,只要坚定不移推进中国式现代化,中华民族伟大复兴的宏伟目标就一定能够圆满实现。
Wǒ men jiān xìn bìng què xìn, zhǐ yào jiān dìng bù yí tuī jìn zhōng guó shì xiàn dài huà, zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng de hóng wěi mù biāo jiù yí dìng néng gòu yuán mǎn shí xiàn.
“Chúng ta vững tin và tin chắc rằng, chỉ cần kiên định không ngừng thúc đẩy hiện đại hóa đất nước, mục tiêu vĩ đại phục hưng dân tộc nhất định sẽ được thực hiện thắng lợi mỹ mãn.”
他说的对不对?
tā shuō de duì bùduì?
“Anh ấy nói có đúng không?”
这是千真万确的道理。
zhè shì qiānzhēn wàn què de dàolǐ.
“Đây là một lẽ phải hoàn toàn chắc chắn.”
彷徨歧途
pánghuáng qítú
“Bàng hoàng đứng trước ngã ba đường”
这是“不可能”的一个常用表达。
Zhè shì "bù kěnéng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Không thể nào, không đời nào".”
那是,大家都知道的。
nàshì, dàjiā dōu zhīdào de.
“Đương nhiên, mọi người đều biết.”
这种药有可能引起副作用。
zhè zhǒng yào yǒu kěnéng yǐnqǐ fùzuòyòng.
“Loại thuốc này có khả năng gây tác dụng phụ.”
科技创新与绿色转型的深度融合,是推动未来全球经济实现高质量可持续发展的必然趋势。
Kē jì chuàng xīn yǔ lǜ sè zhuǎn xíng de shēn dù róng hé, shì tuī dòng wèi lái quán qiú jīng jì shí xiàn gāo zhì liàng kě chí xù fā zhǎn de bì rán qū shì.
“Sự kết hợp sâu sắc giữa đổi mới sáng tạo công nghệ và chuyển đổi xanh là xu thế tất yếu thúc đẩy nền kinh tế toàn cầu phát triển bền vững và chất lượng cao trong tương lai.”
仪器设备需要定期进行检定。
yíqì shèbèi xūyào dìngqī jìnxíng jiǎndìng.
“Thiết bị máy móc cần được kiểm định định kỳ.”
表面上看似繁琐复杂的实验步骤未必是多余的,往往正是确保高精尖实验数据可复现的关键所在。
Biǎo miàn shàng kàn shì fán suǒ fù zá de shí yàn bù zhòu wèi bì shì duō yú de, wǎng wǎng zhèng shì què bǎo gāo jīng jiān shí yàn shù jù kě fù xiàn de guān jiàn suǒ zài.
“Các bước thực nghiệm thoạt nhìn có vẻ rườm rà phức tạp bề ngoài chưa hẳn đã là dư thừa, mà thông thường đó chính là mấu chốt then chốt bảo đảm số liệu thực nghiệm tinh vi có thể tái lập chuẩn xác.”
他的行为很吊诡。
Tā de xíngwéi hěn diàoguǐ.
“Hành động của anh ấy rất kỳ quái.”
他悉心照顾生病的母亲。
tā xīxīn zhàogù shēngbìng de mǔqīn.
“Anh ấy hết lòng chăm sóc người mẹ bị ốm.”
少主人惊采绝艳,小少主也绝非池中之物。
shào zhǔ rén jīng cǎi jué yàn, xiǎo shào zhǔ yě jué fēi chí zhōng zhī wù.
“Tiểu thiếu chủ kinh tài tuyệt diễm, thiếu gia nhất định không phải là phế vật.”
初次离开家乡独自去遥远的异国求学,年轻学子的心中不免会涌起浓浓的思乡之情。
Chū cì lí kāi jiā xiāng dú zì qù yáo yuǎn de yì guó qiú xué, nián qīng xué zǐ de xīn zhōng bù miǎn huì yǒng qǐ nóng nóng de sī xiāng zhī qíng.
“Lần đầu tiên rời xa quê hương một mình đi du học nơi đất khách xa xôi, trong lòng người trẻ khó tránh khỏi dâng lên nỗi nhớ nhà da diết.”
科学探索的漫漫长路上布满荆棘与坎坷,唯有百折不挠、勇于追求真理的人才能最终领略真理的光辉。
Kē xué tàn suǒ de màn màn cháng lù shàng bù mǎn jīng jí yǔ kǎn kě, wéi yǒu bǎi zhé bù náo, yǒng yú zhuī qiú zhēn lǐ de rén cái néng zuì zhōng lǐng lüè zhēn lǐ de guāng huī.
“Trên con đường dài đằng đẵng của hành trình thám hiểm khoa học phủ đầy chông gai và gập ghềnh, chỉ có những người kiên cường bất khuất dám theo đuổi chân lý mới có thể thưởng ngoạn được vầng hào quang rực rỡ của chân lý.”
他有把握按时完成任务。
tā yǒu bǎwò ànshí wánchéng rènwù.
“Anh ấy có sự tự tin hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn”
他动辄就对别人发脾气。
tā dòngzhé jiù duì biérén fà píqì.
“Anh ta động một tí là nổi cáu với người khác.”
这篇字迹太乱,我实在看不清。
Zhè piān zìjì tài luàn, wǒ shízài kàn bù qīng.
“Chữ viết đoạn này cẩu thả quá, tôi thực sự nhìn không rõ.”
你别瞎猜,根本不是这么一回事。
nǐ bié xiā cāi, gēnběn bùshi zhème yī huí shì.
“Đừng đoán mò nữa, chuyện không phải như vậy đâu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết