假设 Phồn thể: 假設
Minh họa từ vựng 假设 (jiǎ shè)
jiǎ shè HÁN VIỆT: GIẢ THIẾT

假设: giả thiết, giả định; nếu như

giả thiết giả định nếu như

Nghĩa tiếng Anh (English): to suppose, hypothesis, assumption, if

Nét viết & luyện viết chữ 假设

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 假

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢ (假): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 寒假 (HÀN GIÁ: kỳ nghỉ đông), 请假 (THỈNH GIÁ: xin nghỉ phép, xin nghỉ), 假如 (GIẢ NHƯ: giả sử, nếu như).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

假
jiǎ / jià GIẢ / GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giả, không thật, giả sử (jiǎ); kỳ nghỉ, nghỉ phép (jià)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ GIẢ (假): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 寒假 (HÀN GIÁ: kỳ nghỉ đông), 请假 (THỈNH GIÁ: xin nghỉ phép, xin nghỉ), 假如 (GIẢ NHƯ: giả sử, nếu như).

设
jiǎ shè GIẢ THIẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giả thiết, giả định; nếu như

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng).

Câu ví dụ với từ “假设”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科学探索始于大胆的大胆假设与求真求证,通过严谨的实验实测数据不断修正并最终证实理论假说。

Kē xué tàn suǒ shǐ yú dà dǎn de dà dǎn jiǎ shè yǔ qiú zhēn qiú zhèng, tōng guò yán jǐn de shí yàn shí cè shù jù bù duàn xiū zhèng bìng zuì zhōng zhèng shí lǐ lùn jiǎ shuō.

“Thám hiểm khoa học bắt đầu từ những giả thiết táo bạo cùng việc kiếm tìm chân lý chứng minh thực tế, thông qua các số liệu đo đạc thực nghiệm nghiêm cẩn không ngừng sửa đổi và cuối cùng chứng minh thành công giả thuyết lý luận.”

Scientific exploration begins with bold hypotheses and truth-seeking, refining and validating theories through rigorous data.

Ví dụ #2

深刻领悟“假设”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jiǎ shè ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “假设” (giả thiết, giả định - GIẢ THIẾT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "假设" (giả thiết, giả định) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “假设” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 假设 (jiǎ shè)

假设 (jiǎ shè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “假设” có phiên âm Pinyin là “jiǎ shè”, âm Hán Việt là “GIẢ THIẾT”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ / Liên từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giả thiết, giả định; nếu như” (tiếng Anh: to suppose, hypothesis, assumption, if).

Chữ 假设 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “假设” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2020-12-24T21:18:29+07:00