吊诡矜奇
Minh họa từ vựng 吊诡矜奇 (diàoguǐ jīn qí)
diàoguǐ jīn qí HÁN VIỆT: ĐIẾU QUỶ CĂNG KỲ

吊诡矜奇: Khác thường, lạ lùng

Khác thường lạ lùng

Nét viết & luyện viết chữ 吊诡矜奇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 吊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIẾU (吊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

吊
diào ĐIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ ĐIẾU (吊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).

诡
guǐ QUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt; lừa dối; lừa gạt; xảo trá; giảo quyệt

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
言 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.)

Chữ QUỶ (诡, phồn thể: 詭): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét.

矜
diàoguǐ jīn qí ĐIẾU QUỶ CĂNG KỲ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Khác thường, lạ lùng

Bộ 矛 (BỘ MÂU • 5 nét): Ngọn giáo mâu đâm thủng, đối chọi với khiên thuẫn.
Thành phần cấu tạo chữ:
矛 MÂU (Ngọn giáo mâu đâm thủng, đối chọi với khiên thuẫn.)

Chữ CĂNG (矜): thuộc bộ MÂU (矛), gồm 9 nét.

奇
qí / jī KỲ / CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kỳ lạ, kỳ diệu, ngạc nhiên (qí); số lẻ — trái với số chẵn (jī)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KỲ (奇): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 8 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 奇怪 (KỲ QUÁI: kỳ lạ, kỳ quái lạ lùng; lấy làm lạ), 好奇 (HIẾU KỲ: hiếu kỳ, tò mò), 奇迹 (KỲ TÍCH: kỳ tích, điều kỳ diệu), 惊奇 (KINH CƠ: kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt).

Câu ví dụ với từ “吊诡矜奇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的行为吊诡矜奇,令人困惑。

Tā de xíngwéi diàoguǐ jīn qí, lìng rén kùnhuò.

“Hành động của anh ta khác thường, khiến người ta bối rối.”

Từ “吊诡矜奇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 吊诡矜奇 (diàoguǐ jīn qí)

吊诡矜奇 (diàoguǐ jīn qí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “吊诡矜奇” có phiên âm Pinyin là “diàoguǐ jīn qí”, âm Hán Việt là “ĐIẾU QUỶ CĂNG KỲ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Khác thường, lạ lùng”.

Chữ 吊诡矜奇 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “吊诡矜奇” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-09-02T14:51:41+07:00