他感到非常惶惑。
tā gǎndào fēicháng huánghuò.
“Anh ấy cảm thấy rất nghi ngờ.”
Chủ đề Hoài nghi và khẳng định gồm 266 từ vựng, được chia thành 12 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他感到非常惶惑。
tā gǎndào fēicháng huánghuò.
“Anh ấy cảm thấy rất nghi ngờ.”
这次考试有戏。
Zhè cì kǎoshì yǒuxì.
“Kỳ thi này có hi vọng.”
这次比赛我们已稳操胜券。
zhè cì bǐsài wǒmen yǐ wěncāoshèngquàn.
“Lần này chúng ta cầm chắc chiến thắng rồi.”
请在句末加上一个问号。
qǐng zài jù mò jiā shàng yīgè wènhào.
“Xin hãy thêm một dấu hỏi vào cuối câu.”
请填写你的身份证号。
Qǐng tiánxiě nǐ de shēnfèn zhèng hào.
“Vui lòng điền số chứng minh thư của bạn.”
毫无疑问,他是最优秀的。
háo wú yí wèn , tā shì zuì yōu xiù de 。
“Không còn nghi ngờ gì nữa, anh ấy là người xuất sắc nhất.”
他的行为不三不四。
tā de xíngwéi bù sān bù sì.
“Hành động của anh ấy không chính đáng.”
专家断语今年会丰收。
zhuānjiā duànyǔ jīnnián huì fēngshōu.
“Chuyên gia khẳng định năm nay sẽ được mùa.”
今天天气真好!
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
“Thời tiết hôm nay thật là tốt!”
他们之间有很多疑心。
tāmen zhī jiān yǒu hěnduō yíxīn.
“Giữa họ có rất nhiều sự nghi ngờ.”
这是犯罪的明证。
Zhè shì fànzuì de míngzhèng.
“Đây là chứng cứ rõ ràng của tội phạm.”
弟弟很怕黑,晚上不敢一个人睡。
dì di hěn pà hēi , wǎn shàng bù gǎn yí gè rén shuì 。
“Em trai rất sợ bóng tối, buổi tối không dám ngủ một mình.”
高空微气象风切变瞬息万变、阴晴不定,对火箭发射窗口的精准选择提出了极其严峻的技术挑战。
Gāo kōng wēi qì xiàng fēng qiē biàn shùn xī wàn biàn, yīn qíng bù dìng, duì huǒ jiàn fā shè chuāng kǒu de jīng zhǔn xuǎn zé tí chū le jí qí yán jùn de jì shù tiǎo zhàn.
“Gió đứt vi khí tượng trên tầng không biến đổi trong chớp mắt, thất thường chập chờn bất định lúc nắng lúc mưa, đặt ra thách thức công nghệ vô cùng gay gắt đối với việc lựa chọn chuẩn xác cửa sổ phóng tên lửa.”
他果然来了。
tā guǒ rán lái le 。
“Anh ấy quả nhiên đã đến.”
地质学家根据岩心微量元素同位素测年数据,无可置疑地断定了该古地质构造形成于数亿年前的古生代。
Dì zhì xué jiā gēn jù yán xīn wēi liàng yuán sù tóng wèi sù cè nián shù jù, wú kě zhì yí dì duàn dìng le gāi gǔ dì zhì gòu zào xíng chéng yú shù yì nián qián de gǔ shēng dài.
“Các nhà địa chất học căn cứ vào số liệu đo tuổi đồng vị nguyên tố vi lượng của mẫu lõi khoan đất đá đã kết luận khẳng định chắc chắn không còn nghi ngờ gì rằng cấu trúc địa chất cổ này được hình thành từ Đại Cổ sinh cách đây hàng trăm triệu năm.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地哦。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì é。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách ồ một cách tốt hơn.”
他能指证嫌疑人。
Tā néng zhǐzhèng xiányírén.
“Anh ấy có thể chỉ ra bằng chứng nghi phạm.”
深海探测器深入万米海沟深渊,揭开了地球深部极端地质演化与生命起源的诸多古老秘密。
Shēn hǎi tàn cè qì shēn rù wàn mǐ hǎi gōu shēn yuān, jiē kāi le dì qiú shēn bù jí duān dì zhì yǎn huà yǔ shēng mìng qǐ yuán de zhū duō gǔ lǎo mì mì.
“Tàu thám hiểm biển sâu lặn sâu vào rãnh đại dương vạn mét, hé lộ nhiều bí mật cổ xưa về sự tiến hóa địa chất cực đoan và nguồn gốc sự sống sâu trong lòng Trái Đất.”
他一口咬定我是小偷。
tā yīkǒu yǎodìng wǒ shì xiǎotōu.
“Anh ta một mực khẳng định tôi là kẻ trộm.”
他敢说实话。
tā gǎn shuō shí huà 。
“Anh ấy dám nói thật.”
受了一场虚惊。
shòule yī chǎng xūjīng.
“Bị một phen hú vía”
爱因斯坦在广义相对论中预言的引力波现象,在一百年后被人类深空引力波天文望远镜以确凿的观测数据完全证实。
Ài yīn sī tǎn zài guǎng yì xiāng duì lùn zhōng yù yán de yǐn lì bō xiàn xiàng, zài yì bǎi nián hòu bèi rén lèi shēn kōng yǐn lì bō tiān wén wàng yuǎn jìng yǐ què záo de guān cè shù jù wán quán zhèng shí.
“Hiện tượng sóng hấp dẫn mà Einstein đã tiên đoán dự ngôn trong Thuyết Tương đối Tổng quát, một trăm năm sau đã được các kính viễn vọng thiên văn sóng hấp dẫn không gian sâu của nhân loại chứng thực hoàn toàn bằng những số liệu quan trắc xác thực.”
科学家提出了几个假说。
kēxuéjiā tíchūle jǐ gè jiǎshuō.
“Các nhà khoa học đã đưa ra một vài giả thuyết.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết